ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
生育保险
shēngyù bǎoxiǎn
Bảo hiểm thai sản
Hán việt: sinh dục bảo hiểm
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "生育保险" (shēngyù bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm thai sản", kết hợp bởi 生 (shēng - sinh): "sinh" + 育 (yù / yō - dục): "Nuôi dưỡng" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 育: Đứa trẻ mới chào đời (云) được chăm bẵm từng miếng thịt và dòng sữa (⺼) để nuôi dưỡng nên người (育). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

生育保险
shēngyù bǎoxiǎn
Bảo hiểm thai sản
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
育
yù / yō • dục
Nuôi dưỡng
云
Chữ Vân (biến thể Tử)
Đứa trẻ mới sinh (phía trên)
⺼
Bộ Nhục
Cơ thể, máu thịt nuôi nấng (phía dưới)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm thai sản
Ví dụ (5)
gōngsī公司měi每yuè月dōu都wèi为yuángōng员工jiǎonà缴纳shēngyù生育bǎoxiǎn保险。
Mỗi tháng công ty đều đóng bảo hiểm sinh con cho nhân viên.
The company pays maternity insurance for its employees every month.
xiǎngshòu享受shēngyù生育bǎoxiǎn保险de的tiáojiàn条件shì是shénme什么?
Điều kiện để được hưởng bảo hiểm sinh con là gì?
What are the conditions for receiving maternity insurance benefits?
tā她zhèngzài正在bànlǐ办理shēngyù生育bǎoxiǎn保险bàoxiāo报销shǒuxù手续。
Cô ấy đang làm thủ tục thanh toán bảo hiểm sinh con.
She is going through the reimbursement procedures for maternity insurance.
nánxìng男性yě也kěyǐ可以cānjiā参加shēngyù生育bǎoxiǎn保险。
Nam giới cũng có thể tham gia bảo hiểm sinh con.
Men can also participate in maternity insurance.
shēngyù生育bǎoxiǎn保险dàdà大大jiǎnqīng减轻le了wǒmen我们jiātíng家庭de的cáiwù财务fùdān负担。
Bảo hiểm sinh con đã giảm bớt đáng kể gánh nặng tài chính cho gia đình chúng tôi.
Maternity insurance has greatly reduced the financial burden on our family.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây