生育保险
HSK5
—
Gợi nhớ
Từ "生育保险" (shēngyù bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm thai sản", kết hợp bởi 生 (shēng - sinh): "sinh" + 育 (yù / yō - dục): "Nuôi dưỡng" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 育: Đứa trẻ mới chào đời (云) được chăm bẵm từng miếng thịt và dòng sữa (⺼) để nuôi dưỡng nên người (育). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).
Thành phần cấu tạo
生育保险
Bảo hiểm thai sản
Hình ảnh:

Phân tích từ 生育保险
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm thai sản
Ví dụ (5)
公司每月都为员工缴纳生育保险。
Mỗi tháng công ty đều đóng bảo hiểm sinh con cho nhân viên.
The company pays maternity insurance for its employees every month.
享受生育保险的条件是什么?
Điều kiện để được hưởng bảo hiểm sinh con là gì?
What are the conditions for receiving maternity insurance benefits?
她正在办理生育保险报销手续。
Cô ấy đang làm thủ tục thanh toán bảo hiểm sinh con.
She is going through the reimbursement procedures for maternity insurance.
男性也可以参加生育保险。
Nam giới cũng có thể tham gia bảo hiểm sinh con.
Men can also participate in maternity insurance.
生育保险大大减轻了我们家庭的财务负担。
Bảo hiểm sinh con đã giảm bớt đáng kể gánh nặng tài chính cho gia đình chúng tôi.
Maternity insurance has greatly reduced the financial burden on our family.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây