ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
育苗
yùmiáo
Ươm mầm / Ươm giống / Nuôi dưỡng cây non
Hán việt: dục miêu
—

Gợi nhớ

Từ "育苗" (yùmiáo) mang nghĩa "Ươm mầm / Ươm giống / Nuôi dưỡng cây non", kết hợp bởi 育 (yù / yō - dục): "Nuôi dưỡng" + 苗 (miáo - miêu): "mầm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 育: Đứa trẻ mới chào đời (云) được chăm bẵm từng miếng thịt và dòng sữa (⺼) để nuôi dưỡng nên người (育). • Chữ 苗: Những nhánh cỏ non (艹) vừa nhú lên xanh mướt trên mặt ruộng đồng (田) màu mỡ chính là cây con, mầm non (苗).

Thành phần cấu tạo

育苗
yùmiáo
Ươm mầm / Ươm giống / Nuôi dưỡng cây non
育
yù / yō • dục
Nuôi dưỡng
云
Chữ Vân (biến thể Tử)
Đứa trẻ mới sinh (phía trên)
⺼
Bộ Nhục
Cơ thể, máu thịt nuôi nấng (phía dưới)
苗
miáo • miêu
mầm
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Ươm mầm / Ươm giống / Nuôi dưỡng cây non
Ví dụ (2)
shūcài蔬菜yùmiáo育苗shì是shūcài蔬菜zāipéi栽培de的guānjiàn关键huánjié环节,zhíjiē直接guānxi关系dào到hòuqī后期zuòwù作物de的chénghuólǜ成活率。
Việc ươm mầm rau là mắt xích then chốt của trồng trọt rau củ, liên quan trực tiếp tới tỷ lệ sống sót của cây trồng giai đoạn sau.
Vegetable seedling cultivation is a key part of vegetable planting, directly related to the survival rate of the crops in the later stage.
xiàndàihuà现代化de的yùmiáo育苗wēnshì温室lìyòng利用diànnǎo电脑kòngzhì控制wēndù温度hé和shīdù湿度,dàdà大大tígāo提高le了yòumiáo幼苗chénghuólǜ成活率。
Nhà kính ươm giống hiện đại hóa tận dụng máy tính điều khiển nhiệt độ và độ ẩm, nâng cao tỷ lệ sống của mầm non lên rất nhiều.
Modernized seedling greenhouses use computers to control temperature and humidity, greatly increasing the survival rate of seedlings.
2
động từ
Nghĩa:Ươm mầm / Ươm giống / Nuôi dưỡng cây non
Ví dụ (1)
nóngfū农夫men们zhèngzài正在dàpéng大棚lǐ里máng忙zhe着gěi给fānqié番茄yùmiáo育苗,wèi为chūn春gēng耕zuò做zhǔnbèi准备。
Các bác nông dân đang bận rộn ươm mầm cà chua trong nhà màng để chuẩn bị cho công tác canh tác vụ xuân.
Farmers are busy raising tomato seedlings in the greenhouse in preparation for spring plowing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây