ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
水产育苗
shuǐchǎn yùmiáo
Ươm con giống thủy sản
Hán việt: thủy sản dục miêu
—

Gợi nhớ

Từ "水产育苗" (shuǐchǎn yùmiáo) mang nghĩa "Ươm con giống thủy sản", kết hợp bởi 水 (shuǐ - thủy): "Nước" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm" + 育 (yù / yō - dục): "Nuôi dưỡng" + 苗 (miáo - miêu): "mầm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产). • Chữ 育: Đứa trẻ mới chào đời (云) được chăm bẵm từng miếng thịt và dòng sữa (⺼) để nuôi dưỡng nên người (育). • Chữ 苗: Những nhánh cỏ non (艹) vừa nhú lên xanh mướt trên mặt ruộng đồng (田) màu mỡ chính là cây con, mầm non (苗).

Thành phần cấu tạo

水产育苗
shuǐchǎn yùmiáo
Ươm con giống thủy sản
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)
育
yù / yō • dục
Nuôi dưỡng
云
Chữ Vân (biến thể Tử)
Đứa trẻ mới sinh (phía trên)
⺼
Bộ Nhục
Cơ thể, máu thịt nuôi nấng (phía dưới)
苗
miáo • miêu
mầm
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:Ươm con giống thủy sản
Ví dụ (3)
yōuzhì优质de的shuǐchǎn水产yùmiáo育苗jìshù技术shì是tígāo提高hòuqī后期yǎngzhí养殖chénghuólǜ成活率de的qiántí前提。
Kỹ thuật ươm con giống thủy sản chất lượng cao là tiền đề để nâng cao tỷ lệ sống của ao nuôi giai đoạn sau.
High-quality aquaculture seedling technology is the premise for improving the survival rate in later breeding.
kāizhǎn开展shuǐchǎn水产yùmiáo育苗gōngzuò工作shí时,jìshù技术rényuán人员xūyào需要yángé严格kòngzhì控制yùmiáo育苗chí池de的shuǐwēn水温hé和yándù盐度。
Khi triển khai công tác ươm con giống thủy sản, nhân viên kỹ thuật cần kiểm soát nghiêm ngặt nhiệt độ nước và độ mặn của bể ươm.
When carrying out aquatic seedling breeding, technicians need to strictly control the water temperature and salinity of the nursery ponds.
shuǐchǎn水产yùmiáo育苗guòchéng过程zhōng中yìng应jǐnliàngbìmiǎn尽量避免lànyòng滥用kàngshēngsù抗生素。
Trong quá trình ươm con giống thủy sản nên cố gắng tránh lạm dụng chất kháng sinh.
During aquatic seedling breeding, the overuse of antibiotics should be avoided as much as possible.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây