ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
教育
jiàoyù
giáo dục, nền giáo dục, sự dạy dỗ.
Hán việt: giáo dục
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "教育" (jiàoyù) nghĩa là "Giáo dục", ghép bởi: 教 (jiāo): dạy + 育 (yù / yō): Nuôi dưỡng.

Thành phần cấu tạo

教育
jiàoyù
Giáo dục
孝
攵
云
⺼

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:giáo dục, nền giáo dục, sự dạy dỗ.
Ví dụ (5)
fùmǔ父母dōu都hěn很zhòngshì重视háizi孩子de的jiàoyù教育。
Bố mẹ đều rất coi trọng việc giáo dục con cái.
Parents all place great importance on their children's education.
jiàoyù教育néng能gǎibiàn改变mìngyùn命运。
Giáo dục có thể thay đổi vận mệnh.
Education can change a person's destiny.
zhōngguó中国shíxíng实行jiǔnián九年yìwùjiàoyù义务教育。
Trung Quốc thực hiện chế độ giáo dục bắt buộc 9 năm.
China implements nine years of compulsory education.
tā他zài在liánghǎo良好de的jiātíngjiàoyù家庭教育huánjìng环境zhōng中zhǎngdà长大。
Anh ấy lớn lên trong một môi trường giáo dục gia đình tốt đẹp.
He grew up in a good family educational environment.
xiànzài现在de的zài在xiàn线jiàoyù教育fēicháng非常liúxíng流行。
Giáo dục trực tuyến hiện nay vô cùng thịnh hành.
Online education is very popular now.
2
động từ
Nghĩa:giáo dục, dạy bảo, giáo huấn.
Ví dụ (5)
lǎoshī老师jīngcháng经常jiàoyù教育wǒmen我们yào要chéngshí诚实。
Thầy giáo thường dạy bảo (giáo dục) chúng tôi phải trung thực.
The teacher often teaches us to be honest.
zhè这cì次shībài失败hěnhěn狠狠de地jiàoyù教育le了tā他。
Thất bại lần này đã dạy cho anh ấy một bài học nhớ đời.
This failure taught him a harsh lesson.
nǐ你yào要hǎohǎo好好jiàoyù教育yíxià一下nǐ你de的háizi孩子。
Bạn phải dạy dỗ con cái đàng hoàng một chút.
You need to properly educate your child.
zhè这bù部diànyǐng电影hěn很yǒu有jiàoyù教育yìyì意义。
Bộ phim này rất có ý nghĩa giáo dục.
This movie is very educational.
pīpíng批评jiàoyù教育。
Phê bình giáo dục (Kỷ luật răn đe).
Criticize and educate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây