ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
发育
fāyù
phát triển (cơ thể/sinh học), dậy thì, sinh trưởng.
Hán việt: phát dục
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "发育" (fāyù) mang nghĩa "phát triển (cơ thể)", kết hợp bởi 发 (fā - phát): "gửi" + 育 (yù / yō - dục): "Nuôi dưỡng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 育: Đứa trẻ mới chào đời (云) được chăm bẵm từng miếng thịt và dòng sữa (⺼) để nuôi dưỡng nên người (育).

Thành phần cấu tạo

发育
fāyù
phát triển (cơ thể)
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
育
yù / yō • dục
Nuôi dưỡng
云
Chữ Vân (biến thể Tử)
Đứa trẻ mới sinh (phía trên)
⺼
Bộ Nhục
Cơ thể, máu thịt nuôi nấng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phát triển (cơ thể/sinh học), dậy thì, sinh trưởng.
Ví dụ (5)
qīngshàonián青少年zhèng正chǔyú处于shēntǐ身体fāyù发育de的guānjiàn关键shíqī时期。
Thanh thiếu niên đang ở trong giai đoạn then chốt của sự phát triển cơ thể.
Adolescents are at a critical stage of physical development.
zhè这gè个háizi孩子yóuyú由于yíngyǎng营养bùliáng不良,yǒuxiē有些fāyù发育chíhuǎn迟缓。
Đứa bé này do suy dinh dưỡng nên phát triển hơi chậm.
Because of malnutrition, this child is somewhat developmentally delayed.
jīngcháng经常yùndòng运动yǒuzhùyú有助于gǔgé骨骼fāyù发育。
Thường xuyên vận động có lợi cho sự phát triển của xương cốt.
Regular exercise helps bone development.
zhèlǐ这里de的qìhòu气候shìyí适宜zhíwù植物de的shēngzhǎng生长fāyù发育。
Khí hậu ở đây thích hợp cho sự sinh trưởng và phát triển của thực vật.
The climate here is suitable for the growth and development of plants.
zhè这zhǒng种yào药kěnéng可能huì会yǐngxiǎng影响tāi'ér胎儿de的dànǎo大脑fāyù发育。
Loại thuốc này có thể ảnh hưởng đến sự phát triển não bộ của thai nhi.
This medicine may affect the development of the fetus's brain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây