ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
沾沾自喜
zhān zhān zì xǐ
tự mãn, đắc ý
Hán việt: triêm triêm tự hỷ
—

Gợi nhớ

Từ "沾沾自喜" (zhān zhān zì xǐ) mang nghĩa "tự mãn, đắc ý", kết hợp bởi 沾 (zhān - triêm): "làm ướt" + 沾 (zhān - triêm): "làm ướt" + 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 喜 (xǐ - hỷ): "vui mừng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 沾: Những giọt nước (氵) bắn lên chiếm giữ (占) trên bề mặt vạt áo khiến quần áo bị thấm dính và làm ướt (沾). • Chữ 沾: Những giọt nước (氵) bắn lên chiếm giữ (占) trên bề mặt vạt áo khiến quần áo bị thấm dính và làm ướt (沾). • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 喜: Nghe tiếng trống hội (壴) vang rền rã, ai nấy đều mở miệng (口) cười tươi rạng rỡ trong niềm vui mừng, hạnh phúc (喜).

Thành phần cấu tạo

沾沾自喜
zhān zhān zì xǐ
tự mãn, đắc ý
沾
zhān • triêm
làm ướt
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
占
Chiêm
Chiếm / âm đọc (bên phải)
沾
zhān • triêm
làm ướt
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
占
Chiêm
Chiếm / âm đọc (bên phải)
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
喜
xǐ • hỷ
vui mừng
壴
Chúc
Cái trống (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:tự mãn, đắc ý
Ví dụ (3)
suīrán虽然zhè这cì次kǎoshì考试kǎo考le了dìyī第一míng名,dàn但nǐ你bù不néng能zhānzhānzìxǐ沾沾自喜。
Mặc dù kỳ thi lần này đạt hạng nhất, nhưng bạn không được tự mãn (tự đắc, đắc ý).
Although you came in first in this exam, you shouldn't be complacent.
tā他yīnwèi因为qǔdé取得le了yìdiǎndiǎn一点点xiǎo小chéngjiù成就jiù就zhānzhānzìxǐ沾沾自喜,jiéguǒ结果hěn很kuài快tuìbù退步le了。
Anh ta vì đạt được một chút thành tựu nhỏ nhoi mà tự mãn (đắc ý), kết quả là nhanh chóng thụt lùi.
He became smug over a tiny achievement and ended up falling behind quickly.
zhēnzhèng真正cōngming聪明de的rén人bú不huì会wèi为yìshí一时de的shènglì胜利ér而zhānzhānzìxǐ沾沾自喜。
Người thực sự thông minh sẽ không vì một chiến thắng nhất thời mà tự mãn đắc ý.
Truly wise people do not get smug over a temporary victory.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây