ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
沾光
zhānguāng
thơm lây, hưởng sái, được nhờ, hưởng ké (lợi ích/vinh dự).
Hán việt: triêm quang
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "沾光" (zhānguāng) mang nghĩa "được lợi", kết hợp bởi 沾 (zhān - triêm): "làm ướt" + 光 (guāng - quang): "chỉ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 沾: Những giọt nước (氵) bắn lên chiếm giữ (占) trên bề mặt vạt áo khiến quần áo bị thấm dính và làm ướt (沾). • Chữ 光: Những tia lửa rực sáng (⺌) tỏa chiếu trên đỉnh đầu người (儿) xua tan màn đêm tối tăm, mang lại nguồn ánh sáng rạng rỡ (光).

Thành phần cấu tạo

沾光
zhānguāng
được lợi
沾
zhān • triêm
làm ướt
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
占
Chiêm
Chiếm / âm đọc (bên phải)
光
guāng • quang
chỉ
⺌
Tiểu (biến thể)
Tia sáng (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người, chân (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thơm lây, hưởng sái, được nhờ, hưởng ké (lợi ích/vinh dự).
Ví dụ (5)
wǒ我shì是gēn跟péngyou朋友yì一qǐlái起来de的,suànshì算是zhānguāng沾光le了。
Tôi đi cùng bạn đến, coi như là được hưởng sái (đi ké).
I came along with a friend, so I guess I got to benefit from it.
tuō托nín您de的fú福,wǒmen我们yě也gēnzhe跟着zhānguāng沾光chī吃dùn顿hǎo好de的。
Nhờ phúc của ngài, chúng tôi cũng được thơm lây ăn một bữa ngon.
Thanks to you, we got to share the good fortune and enjoy a nice meal too.
bié别zǒng总xiǎng想zhe着zhān沾biérén别人de的guāng光,yào要kào靠zìjǐ自己nǔlì努力。
Đừng lúc nào cũng nghĩ đến chuyện hưởng sái người khác, phải dựa vào nỗ lực của chính mình.
Don't always think about riding on other people's coattails; rely on your own hard work.
yīnwèi因为gēge哥哥shì是míngxīng明星,tā他yě也gēnzhe跟着zhān沾le了bù不shǎo少guāng光。
Vì anh trai là ngôi sao, cậu ấy cũng được thơm lây không ít.
Because his older brother is a celebrity, he has benefited quite a bit from it as well.
zhè这cì次lǚyóu旅游quán全shì是gōngsī公司mǎidān买单,wǒmen我们yě也zhānguāng沾光miǎnfèi免费wán玩le了yí一tàng趟。
Lần du lịch này công ty thanh toán hết, chúng tôi cũng được hưởng sái đi chơi miễn phí một chuyến.
The company paid for this whole trip, so we got to enjoy a free vacation too.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây