ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
罚站
fázhàn
Đứng phạt
Hán việt: phạt trạm
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "罚站" (fázhàn) mang nghĩa "Đứng phạt", kết hợp bởi 罚 (fá - phạt): "phạt" + 站 (zhàn - trạm): "trạm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 罚: Pháp luật giăng lưới (罒) bắt kẻ có tội, dùng lời lẽ (讠) luận tội và lưỡi đao (刂) nghiêm trị chính là sự xử phạt, trừng phạt (罚). • Chữ 站: Đứng (立) chờ ở một chỗ cố định (占), nơi mọi người đứng đợi xe đến là trạm 站, bến xe.

Thành phần cấu tạo

罚站
fázhàn
Đứng phạt
罚
fá • phạt
phạt
罒
Bộ Võng
Lưới, bẫy (phía trên)
言
Bộ Ngôn (biến thể)
Lời nói (phía dưới bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (phía dưới bên phải)
站
zhàn • trạm
trạm
立
Bộ Lập
Đứng (nằm bên trái)
占
Chiếm
Chiếm chỗ / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đứng phạt
Ví dụ (3)
xuésheng学生chídào迟到hòu后bèi被lǎoshī老师fázhàn罚站。
Học sinh đi muộn nên bị giáo viên phạt đứng.
The student was made to stand as punishment by the teacher after arriving late.
fázhàn罚站bú不shì是jiějué解决wèntí问题de的zuìhǎo最好bànfǎ办法。
Phạt đứng không phải là cách tốt nhất để giải quyết vấn đề.
Making someone stand as punishment is not the best way to solve a problem.
tā他xiǎoshíhòu小时候yīnwèi因为wánpí顽皮chángcháng常常fázhàn罚站。
Hồi nhỏ anh ấy thường bị phạt đứng vì nghịch ngợm.
When he was a child, he was often made to stand as punishment for being naughty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây