ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
地铁站
dìtiězhàn
Trạm xe điện ngầm
Hán việt: địa thiết trạm
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "地铁站" (dìtiězhàn) mang nghĩa "Trạm xe điện ngầm", kết hợp bởi 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 铁 (tiě - thiết): "Sắt" + 站 (zhàn - trạm): "trạm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 铁: Thứ kim loại (钅) cứng rắn nhưng nếu để rỉ sét cũng dễ đánh mất (失) độ sắc bén ban đầu, chính là chất sắt thép (铁). • Chữ 站: Đứng (立) chờ ở một chỗ cố định (占), nơi mọi người đứng đợi xe đến là trạm 站, bến xe.

Thành phần cấu tạo

地铁站
dìtiězhàn
Trạm xe điện ngầm
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
铁
tiě • thiết
Sắt
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
失
Bộ Thất
Hình vật tuột khỏi tay / âm đọc (bên phải)
站
zhàn • trạm
trạm
立
Bộ Lập
Đứng (nằm bên trái)
占
Chiếm
Chiếm chỗ / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trạm xe điện ngầm
Ví dụ (3)
dìtiězhàn地铁站lí离wǒ我jiā家hěn很jìn近。
Ga tàu điện ngầm rất gần nhà tôi.
The subway station is very close to my home.
tā他zài在dìtiězhàn地铁站děng等péngyou朋友。
Anh ấy đợi bạn ở ga tàu điện ngầm.
He is waiting for his friend at the subway station.
zhè这gè个dìtiězhàn地铁站yǒu有sì四gè个chūkǒu出口。
Ga tàu điện ngầm này có bốn lối ra.
This subway station has four exits.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây