地铁站
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "地铁站" (dìtiězhàn) mang nghĩa "Trạm xe điện ngầm", kết hợp bởi 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 铁 (tiě - thiết): "Sắt" + 站 (zhàn - trạm): "trạm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 铁: Thứ kim loại (钅) cứng rắn nhưng nếu để rỉ sét cũng dễ đánh mất (失) độ sắc bén ban đầu, chính là chất sắt thép (铁). • Chữ 站: Đứng (立) chờ ở một chỗ cố định (占), nơi mọi người đứng đợi xe đến là trạm 站, bến xe.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 地铁站
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trạm xe điện ngầm
Ví dụ (3)
地铁站离我家很近。
Ga tàu điện ngầm rất gần nhà tôi.
The subway station is very close to my home.
他在地铁站等朋友。
Anh ấy đợi bạn ở ga tàu điện ngầm.
He is waiting for his friend at the subway station.
这个地铁站有四个出口。
Ga tàu điện ngầm này có bốn lối ra.
This subway station has four exits.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây