火车站
座, 个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "火车站" (huǒchēzhàn) nghĩa là "Ga tàu", ghép bởi: 火 (huǒ): Lửa + 车 (chē): xe + 站 (zhàn): trạm.
Thành phần cấu tạo
火车站
Ga tàu
火
车
立
占
Hình ảnh:

Phân tích từ 火车站
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (place)
Nghĩa:ga tàu hỏa, nhà ga xe lửa (địa điểm).
Ví dụ (5)
请问去火车站怎么走?
Xin hỏi đường đi đến ga tàu hỏa đi như thế nào?
Excuse me, how do I get to the train station?
我要去火车站买两张票。
Tôi muốn đi ra ga tàu mua hai tấm vé.
I'm going to the train station to buy two tickets.
我们在火车站的出口见面吧。
Chúng ta gặp nhau ở cửa ra của nhà ga nhé.
Let's meet at the exit of the train station.
火车站离这里有多远?
Ga tàu cách đây bao xa?
How far is the train station from here?
现在的火车站建得非常现代化。
Các nhà ga bây giờ được xây dựng vô cùng hiện đại.
The train station nowadays is built in a very modern style.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây