ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
交纳
jiāonà
nộp, đóng (phí, thuế)
Hán việt: giao nạp
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "交纳" (jiāonà) mang nghĩa "nộp, đóng (phí, thuế)", kết hợp bởi 交 (jiāo - giao): "giao" + 纳 (nà - nạp): "Chấp nhận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 纳: Dùng sợi dây tơ (纟) khâu giữ và đưa tài sản vào cất bên trong kho (内) để thu nhận, tiếp nhận và chấp nhận (纳).

Thành phần cấu tạo

交纳
jiāonà
nộp, đóng (phí, thuế)
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
纳
nà • nạp
Chấp nhận
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
内
Nội
Trong / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nộp, đóng (phí, thuế)
Ví dụ (5)
měi每gè个gōngmín公民dōu都yīnggāi应该ànshí按时jiāonà交纳shuìkuǎn税款。
Mỗi công dân đều nên nộp thuế đúng hạn.
Every citizen should pay taxes on time.
huìyuán会员bìxū必须zài在měinián每年de的dìyī第一gè个yuè月jiāonà交纳huì会fèi费。
Hội viên phải đóng hội phí vào tháng đầu tiên của mỗi năm.
Members must pay their membership dues in the first month of each year.
xuésheng学生men们xūyào需要zài在zhè这zhōumò周末qián前jiāonà交纳xuéfèi学费。
Học sinh cần phải nộp học phí trước cuối tuần này.
Students need to pay their tuition by this weekend.
wéizhāng违章jiàshǐzhě驾驶者bìxū必须jiāonà交纳fákuǎn罚款。
Người lái xe vi phạm luật giao thông phải nộp tiền phạt.
Traffic violators must pay a fine.
yèzhǔ业主men们měi每gè个yuè月dōu都yào要jiāonà交纳wùyèfèi物业费。
Các chủ nhà hàng tháng đều phải đóng phí dịch vụ khu dân cư.
Homeowners have to pay the property management fee every month.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây