ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
归来
guīlái
trở về, trở lại
Hán việt: quy lai
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "归来" (guīlái) mang nghĩa "trở về, trở lại", kết hợp bởi 归 (guī - quy): "Trở về" + 来 (lái - lai): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 归: Sau ngày dài bôn ba bên vách núi (刂), bàn tay lại cầm chổi (彐) quét dọn mái ấm thân thương khi quay trở về nhà (归). • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来).

Thành phần cấu tạo

归来
guīlái
trở về, trở lại
归
guī • quy
Trở về
刂
Bộ Đao (đứng)
Vách núi / dáng đứng thẳng bên trái
彐
Bộ Kệ
Bàn tay cầm chổi quét dọn nhà cửa (bên phải)
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang, mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trở về, trở lại
Ví dụ (5)
yīngxióng英雄men们shènglì胜利guīlái归来。
Các anh hùng đã chiến thắng trở về.
The heroes returned in triumph.
mǔqīn母亲měitiān每天dōu都zài在qīpàn期盼érzi儿子de的guīlái归来。
Người mẹ mỗi ngày đều mong ngóng sự trở lại của con trai.
The mother looks forward every day to her son's return.
tā他xuéchéngguīlái学成归来,juédìng决定bào报xiào效zǔguó祖国。
Anh ấy học xong trở về, quyết định cống hiến cho tổ quốc.
After completing his studies and returning home, he decided to serve his motherland.
lí离xiāng乡duōnián多年hòu后,tā他zhōngyú终于guīlái归来。
Sau nhiều năm xa quê, cuối cùng anh ấy cũng trở về.
After many years away from home, he finally returned.
yuàn愿nǐ你lìjìn历尽qiān千fān帆,guīlái归来réng仍shì是shàonián少年。
Mong bạn trải qua muôn ngàn sóng gió, khi trở về vẫn giữ mãi tâm hồn thiếu niên.
May you sail through countless trials and still be a youth when you return.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây