ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
膝下
xī xià
dưới gối (cha mẹ)
Hán việt: tất hạ
—

Gợi nhớ

Từ "膝下" (xī xià) mang nghĩa "dưới gối (cha mẹ)", kết hợp bởi 膝 (xī - tất): "đầu gối" + 下 (xià - hạ): "sau". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 膝: Khớp xương thịt trên cơ thể (月) ở dưới thân mình khi quỳ xuống tựa gốc cây sơn (桼) chính là cái đầu gối (膝). • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下).

Thành phần cấu tạo

膝下
xī xià
dưới gối (cha mẹ)
膝
xī • tất
đầu gối
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
桼
Chữ Tất
Cây sơn, nhựa sơn / âm đọc (bên phải)
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:dưới gối (cha mẹ)
Ví dụ (3)
tā他xīxià膝下zhǐyǒu只有yì一nǚ女,fēicháng非常téng'ài疼爱。
Dưới gối ông ấy chỉ có một con gái, nên vô cùng yêu thương.
He has only one daughter and dotes on her dearly.
nénggòu能够cháng常zài在fùmǔ父母xīxià膝下jìnxiào尽孝shì是jiàn件xìngfú幸福de的shì事。
Có thể thường xuyên ở bên cạnh cha mẹ để tỏ lòng hiếu thảo là một điều hạnh phúc.
Being able to stay by one's parents' side and fulfill one's filial duty is a blessing.
fūqīliǎ夫妻俩jiéhūn结婚duōnián多年,xīxià膝下wú无zi子。
Hai vợ chồng kết hôn nhiều năm, dưới gối không có mụn con nào.
The couple has been married for many years and has no children.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây