ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
趋于
qūyú
có xu hướng, ngày càng trở nên
Hán việt: xu vu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "趋于" (qūyú) mang nghĩa "có xu hướng, ngày càng trở nên", kết hợp bởi 趋 (qū - xu): "đi nhanh về phía" + 于 (yú - vu): "ở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 趋: Bước chân chạy nhanh (走) hướng về phía bó cỏ non (刍) thể hiện xu hướng tiến tới, chạy theo mục tiêu (趋). • Chữ 于: Hình hơi thở phát ra lan tỏa, chỉ vị trí nơi chốn, ở 于 đâu, tại nơi nào.

Thành phần cấu tạo

趋于
qūyú
có xu hướng, ngày càng trở nên
趋
qū • xu
đi nhanh về phía
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi nhanh
刍
Chữ Sô
Bó cỏ non / âm đọc
于
yú • vu
ở
于
Bộ Vu
Hình hơi thở phát ra

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:có xu hướng, ngày càng trở nên
Ví dụ (5)
jīngguò经过jǐtiān几天de的bōdòng波动,shìchǎng市场jiàgé价格kāishǐ开始qūyú趋于píngwěn平稳。
Sau vài ngày biến động, giá cả thị trường đã bắt đầu có xu hướng ổn định.
After several days of fluctuations, market prices began to stabilize.
suízhe随着jīngyàn经验de的jīlěi积累,tā他de的sīxiǎng思想zhújiàn逐渐qūyú趋于chéngshú成熟。
Cùng với sự tích lũy kinh nghiệm, suy nghĩ của anh ấy dần trở nên chín chắn.
With the accumulation of experience, his thinking gradually became more mature.
dàjiā大家de的yìjiàn意见zuìzhōng最终qūyú趋于yízhì一致,juédìng决定cǎiyòng采用zhè这gè个fāng'àn方案。
Ý kiến của mọi người cuối cùng đã đi đến thống nhất, quyết định áp dụng phương án này.
Everyone's opinions eventually converged, and they decided to adopt this plan.
rúguǒ如果bù不cǎiqǔ采取yǒuxiào有效cuòshī措施,wūrǎn污染wèntí问题huì会qūyú趋于yánzhòng严重。
Nếu không áp dụng các biện pháp hiệu quả, vấn đề ô nhiễm sẽ có xu hướng trở nên nghiêm trọng.
If effective measures are not taken, the pollution problem will become increasingly serious.
xiàndài现代shèhuì社会de的jìngzhēng竞争yuèláiyuè越来越qūyú趋于fùzá复杂huà化。
Cạnh tranh trong xã hội hiện đại ngày càng có xu hướng phức tạp hóa.
Competition in modern society is becoming increasingly complex.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây