ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
趋前
qūqián
Tiến về phía trước
Hán việt: xu tiền
—

Gợi nhớ

Từ "趋前" (qūqián) mang nghĩa "Tiến về phía trước", kết hợp bởi 趋 (qū - xu): "đi nhanh về phía" + 前 (qián - tiền): "trước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 趋: Bước chân chạy nhanh (走) hướng về phía bó cỏ non (刍) thể hiện xu hướng tiến tới, chạy theo mục tiêu (趋). • Chữ 前: Mũi thuyền rẽ sóng (丷) đưa con thuyền (月) cùng lưỡi đao (刂) mở đường thẳng tiến về phía trước (前).

Thành phần cấu tạo

趋前
qūqián
Tiến về phía trước
趋
qū • xu
đi nhanh về phía
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi nhanh
刍
Chữ Sô
Bó cỏ non / âm đọc
前
qián • tiền
trước
丷
Hai chấm
Bàn chân bước (phía trên)
月
Bộ Nguyệt
Thuyền (phía dưới bên trái)
刂
Bộ Đao
Dao cắt đường đi (phía dưới bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Tiến về phía trước
Ví dụ (3)
kàndào看到lǎo老péngyou朋友zǒu走guòlái过来,tā他jímáng急忙qūqián趋前yíngjiē迎接。
Nhìn thấy người bạn cũ đi tới, anh ấy vội vàng bước lên phía trước để đón tiếp.
Seeing his old friend walking over, he hurried forward to greet him.
jìzhě记者men们fēnfēn纷纷qūqián趋前,xiǎngyào想要cǎifǎng采访zhè这wèi位zhùmíng著名de的dǎoyǎn导演。
Các phóng viên tranh nhau tiến lên phía trước, muốn phỏng vấn vị đạo diễn nổi tiếng này.
Reporters stepped forward one after another, wanting to interview this famous director.
zhùlǐ助理qūqián趋前xiàng向jīnglǐ经理ěryǔ耳语le了jǐ几jù句。
Trợ lý bước lên phía trước ghé tai nói thầm với giám đốc vài câu.
The assistant stepped forward and whispered a few words into the manager's ear.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây