ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
人云亦云
rén yún yì yún
Gió chiều nào che chiều nấy, ba hoa theo đuôi
Hán việt: nhân vân diệc vân
—

Gợi nhớ

Từ "人云亦云" (rén yún yì yún) mang nghĩa "Gió chiều nào che chiều nấy, ba hoa theo đuôi", kết hợp bởi 人 (rén - nhân): "người" + 云 (yún - vân): "mây" + 亦 (yì - diệc): "Cũng" + 云 (yún - vân): "mây". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 云: Làn hơi nước cuộn tròn (厶) bay lên tầng không trung (二) kết tụ thành những đám mây trắng bồng bềnh (云). • Chữ 亦: Từ phần đầu phía trên (亠) tỏa đều ra hai bên (八) chẳng khác gì nhau, biểu thị ý tương đồng là cũng vậy (亦). • Chữ 云: Làn hơi nước cuộn tròn (厶) bay lên tầng không trung (二) kết tụ thành những đám mây trắng bồng bềnh (云).

Thành phần cấu tạo

人云亦云
rén yún yì yún
Gió chiều nào che chiều nấy, ba hoa theo đuôi
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
云
yún • vân
mây
二
Bộ Nhị
Bầu trời (phía trên)
厶
Bộ Tư
Hơi nước cuộn (phía dưới)
亦
yì • diệc
Cũng
亠
Bộ Đầu
Phần đầu phía trên
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên cân xứng
云
yún • vân
mây
二
Bộ Nhị
Bầu trời (phía trên)
厶
Bộ Tư
Hơi nước cuộn (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Gió chiều nào che chiều nấy, ba hoa theo đuôi
Ví dụ (3)
dúshū读书shí时yào要dúlì独立sīkǎo思考,bù不néng能rényúnyìyún人云亦云。
Khi đọc sách cần phải suy nghĩ độc lập, không được a dua nói theo người khác.
When reading, one must think independently and not just parrot what others say.
tā他zuòshì做事hěn很yǒu有zhǔjiàn主见,cónglái从来bù不rényúnyìyún人云亦云。
Anh ta làm việc rất có chủ kiến, chưa bao giờ a dua theo người khác.
He has a mind of his own in doing things and never blindly echoes others.
wǎngluò网络shàng上de的chuányán传言hěn很duō多,wǒmen我们qièjì切忌rényúnyìyún人云亦云。
Trên mạng có rất nhiều tin đồn, chúng ta tuyệt đối tránh việc nghe gì nói nấy.
There are many rumors online; we must avoid blindly echoing what others say.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây