ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
学艺
xuéyì
học nghề, học kỹ năng
Hán việt: học nghệ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "学艺" (xuéyì) mang nghĩa "học nghề, học kỹ năng", kết hợp bởi 学 (xué - học): "học" + 艺 (yì - nghệ): "Nghệ thuật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 学: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学). • Chữ 艺: Đôi bàn tay khéo léo cắt tỉa cành cỏ hoa (艹) uốn lượn mềm mại như đám mây nhỏ (乙) tạo nên tác phẩm nghệ thuật tinh tế (艺).

Thành phần cấu tạo

学艺
xuéyì
học nghề, học kỹ năng
学
xué • học
học
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
艺
yì • nghệ
Nghệ thuật
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
乙
Ất
Âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:học nghề, học kỹ năng
Ví dụ (5)
tā他niánqīng年轻shí时céng曾xiàng向yí一wèi位lǎo老mùjiàng木匠xuéyì学艺。
Khi còn trẻ, anh ấy từng học nghề từ một người thợ mộc già.
When he was young, he once apprenticed himself to an old carpenter.
wèile为了xuéyì学艺,tā他yí一gè个rén人qù去le了běijīng北京。
Để học nghề, anh ấy đã một mình đến Bắc Kinh.
In order to learn the craft, he went to Beijing alone.
xuéyì学艺de的guòchéng过程fēicháng非常jiānkǔ艰苦,xūyào需要jídà极大de的nàixīn耐心。
Quá trình học kỹ năng rất gian khổ, đòi hỏi sự kiên nhẫn cực lớn.
The process of learning the craft was extremely arduous and required great patience.
jīngguò经过sānnián三年de的xuéyì学艺,tā他zhōngyú终于kěyǐ可以dúlì独立gōngzuò工作le了。
Sau ba năm học nghề, cuối cùng anh ấy cũng có thể làm việc độc lập.
After three years of apprenticeship, he was finally able to work independently.
tā她cóngxiǎo从小jiù就zài在xìbānzi戏班子lǐ里xuéyì学艺。
Cô ấy đã học nghệ thuật trong gánh hát từ khi còn nhỏ.
She began training with an opera troupe from a young age.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây