ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
艺品
yì pǐn
tác phẩm nghệ thuật
Hán việt: nghệ phẩm
—

Gợi nhớ

Từ "艺品" (yì pǐn) mang nghĩa "tác phẩm nghệ thuật", kết hợp bởi 艺 (yì - nghệ): "Nghệ thuật" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 艺: Đôi bàn tay khéo léo cắt tỉa cành cỏ hoa (艹) uốn lượn mềm mại như đám mây nhỏ (乙) tạo nên tác phẩm nghệ thuật tinh tế (艺). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品).

Thành phần cấu tạo

艺品
yì pǐn
tác phẩm nghệ thuật
艺
yì • nghệ
Nghệ thuật
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
乙
Ất
Âm đọc (phía dưới)
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tác phẩm nghệ thuật
Ví dụ (3)
shāngdiàn商店lǐ里bǎimǎn摆满le了gèshìgèyàng各式各样de的shǒugōngyìpǐn手工艺品。
Trong cửa hàng bày biện đầy các loại đồ thủ công mỹ nghệ đa dạng.
The shop is filled with all kinds of handicrafts.
zhèxiē这些zhēnguì珍贵de的yìpǐn艺品xūyào需要tuǒshàn妥善bǎoguǎn保管。
Những tác phẩm nghệ thuật quý giá này cần được bảo quản cẩn thận.
These precious artworks need to be properly preserved.
yìshùguǎn艺术馆zhǎnchū展出le了xǔduō许多xiàndài现代yìshùjiā艺术家de的yìpǐn艺品。
Bảo tàng nghệ thuật đã trưng bày nhiều tác phẩm nghệ thuật của các nghệ sĩ hiện đại.
The art museum exhibited many works of art by modern artists.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây