手工艺品
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "手工艺品" (shǒugōngyìpǐn) mang nghĩa "sản phẩm thủ công", kết hợp bởi 手 (shǒu - thủ): "tay" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 艺 (yì - nghệ): "Nghệ thuật" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 艺: Đôi bàn tay khéo léo cắt tỉa cành cỏ hoa (艹) uốn lượn mềm mại như đám mây nhỏ (乙) tạo nên tác phẩm nghệ thuật tinh tế (艺). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 手工艺品
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:sản phẩm thủ công
Ví dụ (3)
这里卖很多手工艺品。
Ở đây bán nhiều sản phẩm thủ công.
Many handicrafts are sold here.
她买了一件手工艺品。
Cô ấy mua một món đồ thủ công.
She bought a handicraft item.
越南手工艺品很有特色。
Sản phẩm thủ công Việt Nam rất có nét riêng.
Vietnamese handicrafts are very distinctive.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây