艺术作品
种, 件
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "艺术作品" (yìshù zuòpǐn) mang nghĩa "Tác phẩm nghệ thuật", kết hợp bởi 艺 (yì - nghệ): "Nghệ thuật" + 术 (shù - thuật): "Nghệ thuật" + 作 (zuò - tác): "làm" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 艺: Đôi bàn tay khéo léo cắt tỉa cành cỏ hoa (艹) uốn lượn mềm mại như đám mây nhỏ (乙) tạo nên tác phẩm nghệ thuật tinh tế (艺). • Chữ 术: Từ thân cây thảo mộc (木) có thêm điểm tinh túy (丶) ở trên ngọn, người xưa chắt lọc thành phương pháp, kỹ thuật và nghệ thuật (术). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tác phẩm nghệ thuật
Ví dụ (3)
这件艺术作品很有独特性。
Tác phẩm nghệ thuật này rất có tính độc đáo.
This work of art is very unique.
展览会上有很多艺术作品。
Trong triển lãm có nhiều tác phẩm nghệ thuật.
There are many works of art at the exhibition.
他正在介绍自己的艺术作品。
Anh ấy đang giới thiệu tác phẩm nghệ thuật của mình.
He is introducing his own work of art.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây