ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
艺术作品
yìshù zuòpǐn
Tác phẩm nghệ thuật
Hán việt: nghệ thuật tác phẩm
种, 件
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "艺术作品" (yìshù zuòpǐn) mang nghĩa "Tác phẩm nghệ thuật", kết hợp bởi 艺 (yì - nghệ): "Nghệ thuật" + 术 (shù - thuật): "Nghệ thuật" + 作 (zuò - tác): "làm" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 艺: Đôi bàn tay khéo léo cắt tỉa cành cỏ hoa (艹) uốn lượn mềm mại như đám mây nhỏ (乙) tạo nên tác phẩm nghệ thuật tinh tế (艺). • Chữ 术: Từ thân cây thảo mộc (木) có thêm điểm tinh túy (丶) ở trên ngọn, người xưa chắt lọc thành phương pháp, kỹ thuật và nghệ thuật (术). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品).

Thành phần cấu tạo

艺术作品
yìshù zuòpǐn
Tác phẩm nghệ thuật
艺
yì • nghệ
Nghệ thuật
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
乙
Ất
Âm đọc (phía dưới)
术
shù • thuật
Nghệ thuật
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
丶
Nét chấm
Điểm nhấn (phía trong)
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tác phẩm nghệ thuật
Ví dụ (3)
zhè这jiàn件yìshù艺术zuòpǐn作品hěn很yǒu有dútèxìng独特性。
Tác phẩm nghệ thuật này rất có tính độc đáo.
This work of art is very unique.
zhǎnlǎnhuì展览会shàng上yǒu有hěn很duō多yìshù艺术zuòpǐn作品。
Trong triển lãm có nhiều tác phẩm nghệ thuật.
There are many works of art at the exhibition.
tā他zhèngzài正在jièshào介绍zìjǐ自己de的yìshù艺术zuòpǐn作品。
Anh ấy đang giới thiệu tác phẩm nghệ thuật của mình.
He is introducing his own work of art.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây