袋子
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "袋子" (dàizi) mang nghĩa "Túi", kết hợp bởi 袋 (dài - đại): "túi" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 袋: Dùng chất liệu vải vóc của quần áo (衣) khâu lại để thay thế (代) đôi tay đựng đồ vật mang theo gọi là cái túi, cái bao (袋). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 袋子
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Túi
Ví dụ (3)
请把大米装进袋子里。
Vui lòng cho gạo vào trong túi.
Please put the rice into the bag.
这个袋子破了。
Cái túi này rách rồi.
This bag is torn.
她提着一个塑料袋子。
Cô ấy xách một cái túi nhựa.
She is carrying a plastic bag.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây