ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
袋子
dàizi
Túi
Hán việt: đại tử
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "袋子" (dàizi) mang nghĩa "Túi", kết hợp bởi 袋 (dài - đại): "túi" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 袋: Dùng chất liệu vải vóc của quần áo (衣) khâu lại để thay thế (代) đôi tay đựng đồ vật mang theo gọi là cái túi, cái bao (袋). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

袋子
dàizi
Túi
袋
dài • đại
túi
代
Đại
Thay / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (phía dưới)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Túi
Ví dụ (3)
qǐng请bǎ把dàmǐ大米zhuāngjìn装进dàizi袋子lǐ里。
Vui lòng cho gạo vào trong túi.
Please put the rice into the bag.
zhè这gè个dàizi袋子pò破le了。
Cái túi này rách rồi.
This bag is torn.
tā她tí提zhe着yí一gè个sùliào塑料dàizi袋子。
Cô ấy xách một cái túi nhựa.
She is carrying a plastic bag.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây