ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
我的
wǒ de
Của tôi (Kênh cá nhân trên app)
Hán việt: ngã đích
—

Gợi nhớ

Từ "我的" (wǒ de) nghĩa là "Của tôi (Kênh cá nhân trên app)", ghép bởi: 我 (wǒ): tôi + 的 (de): của.

Thành phần cấu tạo

我的
wǒ de
Của tôi (Kênh cá nhân trên app)
手
戈
白
勺

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Của tôi (Kênh cá nhân trên app)
Ví dụ (3)
diǎnjī点击appAppyòuxiàjiǎo右下角de的“wǒ我de的”ànniǔ按钮,nín您kěyǐ可以chákàn查看dāngqián当前dài待fāhuò发货de的dìngdān订单。
Nhấp vào nút "Của tôi" ở góc dưới bên phải ứng dụng, quý khách có thể kiểm tra các đơn hàng hiện đang chờ giao.
Click the "My Account" button in the bottom-right corner of the app to view your orders currently awaiting shipment.
zài在“wǒ我de的”yèmiàn页面zhōng中,mǎijiā买家kěyǐ可以qīngsōng轻松guǎnlǐ管理bǎngdìng绑定de的shōuhuò收货dìzhǐ地址hé和yínhángkǎ银行卡。
Trong trang cá nhân "Của tôi", người mua có thể dễ dàng quản lý các địa chỉ nhận hàng và thẻ ngân hàng đã liên kết.
On the "My Account" page, buyers can easily manage their linked shipping addresses and bank cards.
“wǒ我de的yōuhuìquàn优惠券”lièbiǎo列表lǐ里bǎocún保存zhe着suǒyǒu所有nín您jìnqī近期kěyǐ可以shǐyòng使用de的zhékòu折扣quàn券hé和mǎnjiǎn满减quàn券。
Trong danh sách "Mã giảm giá của tôi" lưu giữ toàn bộ mã chiết khấu và mã giảm giá định mức mà quý khách có thể sử dụng gần đây.
The "My Coupons" list stores all the discount coupons and spend-and-save vouchers you can use recently.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây