自我
—
Gợi nhớ
Từ "自我" (zìwǒ) nghĩa là "cái tôi, bản thân", ghép bởi: 自 (zì): Tự bản thân + 我 (wǒ): tôi.
Thành phần cấu tạo
自我
cái tôi, bản thân
自
手
戈
Phân tích từ 自我
Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cái tôi, bản thân
Ví dụ (3)
年轻人需要认识自我。
Người trẻ cần nhận thức bản thân.
Young people need to understand themselves.
他有很强的自我意识。
Anh ấy có ý thức cái tôi rất mạnh.
He has a strong sense of self-awareness.
学习也是提升自我的过程。
Học tập cũng là quá trình nâng cao bản thân.
Learning is also a process of self-improvement.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây