ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
自我救赎
zì wǒ jiù shú
Sự tự chuộc lỗi, tự cứu rỗi linh hồn
Hán việt: tự ngã cứu thục
—

Gợi nhớ

Từ "自我救赎" (zì wǒ jiù shú) mang nghĩa "Sự tự chuộc lỗi, tự cứu rỗi linh hồn", kết hợp bởi 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 我 (wǒ - ngã): "tôi" + 救 (jiù - cứu): "cứu" + 赎 (shú - thục): "Chuộc lại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 我: Bàn tay (手) nắm chặt cây giáo (戈) đứng ra tự bảo vệ lấy chính bản thân tôi (我). • Chữ 救: Khi gặp người lâm nạn khẩn khoản cầu xin (求), lập tức ra tay thúc giục (攵) tiếp ứng để giải cứu (救). • Chữ 赎: Mang tiền bạc châu báu (贝) đến trả lại cho nơi đã từng đem bán (卖) món đồ quý để lấy về gọi là chuộc lại, tiền chuộc (赎).

Thành phần cấu tạo

自我救赎
zì wǒ jiù shú
Sự tự chuộc lỗi, tự cứu rỗi linh hồn
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
我
wǒ • ngã
tôi
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
戈
Bộ Qua
Cây giáo, vũ khí cổ (bên phải)
救
jiù • cứu
cứu
求
Cầu
Cầu xin / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
赎
shú • thục
Chuộc lại
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)
卖
Mại
Bán / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:Sự tự chuộc lỗi, tự cứu rỗi linh hồn
Ví dụ (5)
zhè这bù部diànyǐng电影jiǎngshù讲述le了yí一gè个fàncuò犯错zhě者de的zìwǒ自我jiùshú救赎。
Bộ phim này kể về sự tự cứu rỗi của một kẻ phạm sai lầm.
This movie tells self-redemption story of a wrongdoer.
zhēnchéng真诚de的huǐgǎi悔改shì是shíxiàn实现zìwǒ自我jiùshú救赎de的dìyī第一bù步。
Sự ăn năn hối cải chân thành là bước đầu tiên để tự chuộc lỗi.
Sincere repentance is the first step in self-redemption.
tā他tōngguò通过gōngyì公益shìyè事业zhǎodào找到le了zìwǒ自我jiùshú救赎zhī之lù路。
Anh ấy thông qua sự nghiệp từ thiện tìm thấy con đường tự chuộc lỗi.
He found the way of self-redemption through charity.
wéiyǒu唯有yǒnggǎn勇敢miànduì面对guòqù过去,cái才néng能zìwǒ自我jiùshú救赎。
Chỉ có dũng cảm đối mặt quá khứ, mới có thể tự chuộc lỗi.
Only by bravely facing past can one redeem oneself.
tā他juédìng决定yòng用yúshēng余生qù去zìwǒ自我jiùshú救赎。
Anh ấy quyết định dùng phần đời còn lại để tự chuộc lỗi.
He decided to spend rest of life to redeem himself.
2
Động từ
Nghĩa:Tự cứu rỗi bản thân, tự vươn lên

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây