赎
丨フノ丶一丨フ丶丶一ノ丶
12
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Mang tiền bạc châu báu (贝) đến trả lại cho nơi đã từng đem bán (卖) món đồ quý để lấy về gọi là chuộc lại, tiền chuộc (赎).
Thành phần cấu tạo
赎
Chuộc lại, tiền chuộc
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)
卖
Mại
Bán / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (34)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Chuộc lại, tiền chuộc
Ví dụ (3)
他把手表赎回来了。
Anh ấy đã chuộc lại chiếc đồng hồ.
He redeemed the watch.
家人准备了赎金。
Người nhà đã chuẩn bị tiền chuộc.
The family prepared the ransom.
他想用行动赎罪。
Anh ấy muốn dùng hành động để chuộc lỗi.
He wants to atone for his sins through his actions.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây