ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
赎
shú
Chuộc lại, tiền chuộc
Hán việt: thục
丨フノ丶一丨フ丶丶一ノ丶
12
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Mang tiền bạc châu báu (贝) đến trả lại cho nơi đã từng đem bán (卖) món đồ quý để lấy về gọi là chuộc lại, tiền chuộc (赎).

Thành phần cấu tạo

赎
shú
Chuộc lại, tiền chuộc
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)
卖
Mại
Bán / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chuộc lại, tiền chuộc
Ví dụ (3)
tā他bǎ把shǒubiǎo手表shú赎huílái回来le了。
Anh ấy đã chuộc lại chiếc đồng hồ.
He redeemed the watch.
jiārén家人zhǔnbèi准备le了shújīn赎金。
Người nhà đã chuẩn bị tiền chuộc.
The family prepared the ransom.
tā他xiǎng想yòng用xíngdòng行动shúzuì赎罪。
Anh ấy muốn dùng hành động để chuộc lỗi.
He wants to atone for his sins through his actions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây