孰
丶一丨フ一フ丨一ノフ丶
11
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Đứng trước mâm đồ cúng thơm ngon để hưởng thụ (享) và tay cầm viên đan tròn (丸), người xưa tự hỏi rốt cuộc là ai, cái nào (孰).
Thành phần cấu tạo
孰
ai, cái nào
享
Chữ Hưởng
Hưởng thụ (bên trái)
丸
Hoàn
Viên tròn / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (34)
Định nghĩa (1)
1
đại từ
Nghĩa:ai, cái nào
Ví dụ (3)
面对这场复杂的争端,外人很难立刻判断孰是孰非。
Đối mặt với cuộc tranh chấp phức tạp này, người ngoài rất khó lập tức phán đoán ai đúng ai sai.
Faced with this complicated dispute, it is hard for outsiders to immediately judge who is right and who is wrong.
两者孰优孰劣?
Trong hai cái, cái nào tốt hơn, cái nào kém hơn?
Which of the two is better and which is worse?
人非圣贤,孰能无过?
Con người không phải thánh hiền, ai có thể không sai?
No one is a saint; who can be free from faults?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây