ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
孰
shú
ai, cái nào
Hán việt: thục
丶一丨フ一フ丨一ノフ丶
11
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Đứng trước mâm đồ cúng thơm ngon để hưởng thụ (享) và tay cầm viên đan tròn (丸), người xưa tự hỏi rốt cuộc là ai, cái nào (孰).

Thành phần cấu tạo

孰
shú
ai, cái nào
享
Chữ Hưởng
Hưởng thụ (bên trái)
丸
Hoàn
Viên tròn / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
đại từ
Nghĩa:ai, cái nào
Ví dụ (3)
miànduì面对zhè这chǎng场fùzá复杂de的zhēngduān争端,wàirén外人hěn很nán难lìkè立刻pànduàn判断shú孰shì是shú孰fēi非。
Đối mặt với cuộc tranh chấp phức tạp này, người ngoài rất khó lập tức phán đoán ai đúng ai sai.
Faced with this complicated dispute, it is hard for outsiders to immediately judge who is right and who is wrong.
liǎngzhě两者shú孰yōu优shú孰liè劣?
Trong hai cái, cái nào tốt hơn, cái nào kém hơn?
Which of the two is better and which is worse?
rénfēishèngxián人非圣贤,shúnéngwúguò孰能无过?
Con người không phải thánh hiền, ai có thể không sai?
No one is a saint; who can be free from faults?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây