ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
黍
shǔ
Lúa nếp
Hán việt: thử
ノ一丨ノ丶ノ丶丨丶一ノ丶
12
HSK 2
—

Gợi nhớ

Cây lúa (黍) có bông trĩu hạt dùng để nấu rượu và đồ xôi dẻo thơm trong dịp lễ tết chính là cây lúa nếp (黍).

Thành phần cấu tạo

黍
shǔ
Lúa nếp
黍
Bộ Thử
Hình cây lúa nếp có bông trĩu hạt

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lúa nếp
Ví dụ (5)
nóngmín农民men们zhèngzài正在shōugē收割shǔ黍zi子。
Những người nông dân đang thu hoạch lúa nếp.
The farmers are harvesting millet.
zhè这zhǒng种gāodiǎn糕点shì是yòng用shǔ黍mǐ米zuò做de的。
Loại bánh ngọt này được làm từ hạt lúa nếp.
This kind of pastry is made from millet.
jīnnián今年de的yǔshuǐ雨水hěn很shìyí适宜zhǒng种shǔ黍。
Lượng mưa năm nay rất thích hợp để trồng lúa nếp.
This year's rainfall is very suitable for growing broomcorn millet.
shǔ黍zài在gǔdài古代shì是zhōngguó中国běifāng北方de的zhǔyào主要liángshi粮食zuòwù作物zhīyī之一。
Ở thời cổ đại, lúa nếp là một trong những loại cây lương thực chính ở miền Bắc Trung Quốc.
In ancient times, broomcorn millet was one of the main staple crops in northern China.
《shī诗jīng经》zhōng中yǒu有xǔduō许多guānyú关于shǔ黍de的shī诗jù句。
Trong “Kinh Thi” có rất nhiều câu thơ viết về lúa nếp.
The Book of Songs contains many verses about broomcorn millet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây