黍
ノ一丨ノ丶ノ丶丨丶一ノ丶
12
HSK 2
—
Gợi nhớ
Cây lúa (黍) có bông trĩu hạt dùng để nấu rượu và đồ xôi dẻo thơm trong dịp lễ tết chính là cây lúa nếp (黍).
Thành phần cấu tạo
黍
Lúa nếp
黍
Bộ Thử
Hình cây lúa nếp có bông trĩu hạt
Hình ảnh:

Từ đồng âm (34)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lúa nếp
Ví dụ (5)
农民们正在收割黍子。
Những người nông dân đang thu hoạch lúa nếp.
The farmers are harvesting millet.
这种糕点是用黍米做的。
Loại bánh ngọt này được làm từ hạt lúa nếp.
This kind of pastry is made from millet.
今年的雨水很适宜种黍。
Lượng mưa năm nay rất thích hợp để trồng lúa nếp.
This year's rainfall is very suitable for growing broomcorn millet.
黍在古代是中国北方的主要粮食作物之一。
Ở thời cổ đại, lúa nếp là một trong những loại cây lương thực chính ở miền Bắc Trung Quốc.
In ancient times, broomcorn millet was one of the main staple crops in northern China.
《诗经》中有许多关于黍的诗句。
Trong “Kinh Thi” có rất nhiều câu thơ viết về lúa nếp.
The Book of Songs contains many verses about broomcorn millet.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây