蜀
丨フ丨丨一ノフ丨フ一丨一丶
13
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới cặp mắt to tròn như tấm lưới (罒), thân hình con sâu tằm (虫) cuộn tròn bao bọc trong kén (勹) gợi nhớ vùng đất cổ xứ Thục (蜀).
Thành phần cấu tạo
蜀
Thục, một quốc gia cổ ở khu vực hiện nay là Tứ Xuyên
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía trên)
勹
Bộ Bao
Bao bọc, ôm lấy (bao góc trên phải)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên trong)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (34)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thục, một quốc gia cổ ở khu vực hiện nay là Tứ Xuyên
Ví dụ (3)
自古以来蜀地多山,修筑道路的难度非常大。
Từ xưa đến nay đất Thục có nhiều núi, độ khó khi xây dựng đường sá là vô cùng lớn.
Since ancient times, the Shu region has been mountainous, making road construction extremely difficult.
他研究蜀汉历史。
Anh ấy nghiên cứu lịch sử Thục Hán.
He studies the history of the Shu Han state.
古蜀文化很有特色。
Văn hóa Thục cổ rất có đặc sắc.
Ancient Shu culture is very distinctive.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây