ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
乐不思蜀
lè bù sī Shǔ
Vui quên lối về, vui đến mức không muốn về
Hán việt: lạc bất tư thục
—

Gợi nhớ

Từ "乐不思蜀" (lè bù sī Shǔ) mang nghĩa "Vui quên lối về, vui đến mức không muốn về", kết hợp bởi 乐 (lè / yuè - lạc): "vui vẻ" + 不 (bù - bất): "không" + 思 (sī - tư): "suy nghĩ" + 蜀 (shǔ - thục): "Thục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 乐: Hình ảnh những sợi dây đàn căng trên khung gỗ nhạc cụ (乐) ngân lên giai điệu rộn ràng mang lại niềm vui vẻ và âm nhạc (乐). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 思: Lòng (心) suy nghĩ như ruộng (田) cày xới, trí óc hoạt động, suy nghĩ (思). • Chữ 蜀: Dưới cặp mắt to tròn như tấm lưới (罒), thân hình con sâu tằm (虫) cuộn tròn bao bọc trong kén (勹) gợi nhớ vùng đất cổ xứ Thục (蜀).

Thành phần cấu tạo

乐不思蜀
lè bù sī Shǔ
Vui quên lối về, vui đến mức không muốn về
乐
lè / yuè • lạc
vui vẻ
乐
Giản thể từ 樂
Hình nhạc cụ bằng gỗ có dây (phồn thể)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
思
sī • tư
suy nghĩ
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
蜀
shǔ • thục
Thục
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía trên)
勹
Bộ Bao
Bao bọc, ôm lấy (bao góc trên phải)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:Vui quên lối về, vui đến mức không muốn về
Ví dụ (3)
háizi孩子men们zài在yóulèyuán游乐园lǐ里wán玩de得lèbùsīshǔ乐不思蜀,gēnběn根本bù不xiǎng想huíjiā回家。
Trẻ con chơi đùa ở công viên giải trí vui đến nỗi quên cả lối về, chẳng muốn về nhà chút nào.
The children had such a great time at the amusement park that they didn't want to go home at all.
zhèlǐ这里de的fēngjǐng风景tài太měi美le了,zhēn真ràng让rén人lèbùsīshǔ乐不思蜀。
Phong cảnh nơi đây đẹp quá, thật khiến người ta vui quên cả đường về.
The scenery here is so beautiful that it makes one forget all about going home.
tā他zài在guówài国外lǚyóu旅游wán玩de得lèbùsīshǔ乐不思蜀,yǐjīng已经tuīchí推迟le了liǎng两cì次huíguó回国jīpiào机票。
Anh ta đi du lịch nước ngoài vui đến nỗi quên cả lối về, đã hoãn vé máy bay về nước tận hai lần.
He is indulging himself so much traveling abroad that he has already postponed his return flight twice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây