曙
丨フ一一丨フ丨丨一一丨一ノ丨フ一一
17
—
Gợi nhớ
Khi vầng mặt trời (日) bắt đầu tỏa nắng lên nóc các công đường (署) cũng là lúc bầu trời bừng sáng ánh rạng đông, hừng đông (曙).
Thành phần cấu tạo
曙
Rạng đông / Ánh hừng đông
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trái)
署
Chữ Thử
cơ quan, phòng ban / âm đọc (bên phải)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Rạng đông / Ánh hừng đông
Ví dụ (3)
天边升起了第一道曙光。
Bên chân trời mọc lên tia sáng hừng đông đầu tiên.
The first ray of dawn light rose over the horizon.
胜利的曙光就在面前。
Ánh sáng hừng đông của chiến thắng ngay trước mắt.
The dawn of victory is right ahead.
我们在曙光中迎来了新的一天。
Chúng tôi đón chào ngày mới trong ánh rạng đông.
We welcomed a new day in the dawn light.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây