ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
赎罪
shú zuì
chuộc tội
Hán việt: thục tội
—

Gợi nhớ

Từ "赎罪" (shú zuì) mang nghĩa "chuộc tội", kết hợp bởi 赎 (shú - thục): "Chuộc lại" + 罪 (zuì - tội): "tội lỗi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 赎: Mang tiền bạc châu báu (贝) đến trả lại cho nơi đã từng đem bán (卖) món đồ quý để lấy về gọi là chuộc lại, tiền chuộc (赎). • Chữ 罪: Kẻ làm những điều sai trái phi pháp (非) ắt sẽ bị tấm lưới pháp luật (罒) bủa vây trừng phạt vì tội lỗi của mình (罪).

Thành phần cấu tạo

赎罪
shú zuì
chuộc tội
赎
shú • thục
Chuộc lại
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)
卖
Mại
Bán / âm đọc (bên phải)
罪
zuì • tội
tội lỗi
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía trên)
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:chuộc tội
Ví dụ (3)
tā他juédìng决定yòng用yúshēng余生qù去zuò做císhàn慈善,yǐcǐ以此lái来wèi为zìjǐ自己guòqù过去de的cuòwù错误shúzuì赎罪。
Anh ấy quyết định dùng phần đời còn lại để làm từ thiện như một cách để chuộc lại lỗi lầm trong quá khứ của mình.
He decided to spend the rest of his life doing charity work to atone for his past mistakes.
wúlùn无论zuòchū做出duōshao多少nǔlì努力,tā他yě也wúfǎ无法xǐqīng洗清zuìxíng罪行bìng并wánquán完全shúzuì赎罪。
Dù có nỗ lực bao nhiêu đi chăng nữa, anh ta cũng không thể xóa sạch tội ác và chuộc tội hoàn toàn.
No matter how much effort he makes, he cannot wash away his crimes and fully atone for his sins.
zài在mǒuxiē某些zōngjiào宗教lǐ里,xìntú信徒men们tōngguò通过chànhuǐ忏悔lái来shúzuì赎罪。
Trong một số tôn giáo, các tín đồ chuộc tội thông qua việc sám hối.
In some religions, believers atone for their sins through repentance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây