ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
纵火罪
zònghuǒ zuì
Tội phóng hỏa
Hán việt: tung hỏa tội
—

Gợi nhớ

Từ "纵火罪" (zònghuǒ zuì) mang nghĩa "Tội phóng hỏa", kết hợp bởi 纵 (zòng - tung): "dọc" + 火 (huǒ - hỏa): "Lửa" + 罪 (zuì - tội): "tội lỗi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 纵: Buông lỏng sợi dây cương (纟) để mặc cho người đi sau cứ thế nối bước theo (从), mang nghĩa chiều dọc hay thả lỏng, để mặc (纵). • Chữ 火: Ngọn lửa bùng lên ở chính giữa với những tia lửa đỏ rực bắn tung tóe sang hai bên chính là lửa, ngọn lửa (火). • Chữ 罪: Kẻ làm những điều sai trái phi pháp (非) ắt sẽ bị tấm lưới pháp luật (罒) bủa vây trừng phạt vì tội lỗi của mình (罪).

Thành phần cấu tạo

纵火罪
zònghuǒ zuì
Tội phóng hỏa
纵
zòng • tung
dọc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
从
Tòng
Theo / âm đọc (bên phải)
火
huǒ • hỏa
Lửa
火
Bộ Hỏa
Hình ngọn lửa cháy bùng với tia lửa bắn ra
罪
zuì • tội
tội lỗi
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía trên)
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tội phóng hỏa
Ví dụ (2)
gùyì故意shāohuǐ烧毁tā他rén人cáiwù财物jiāng将gòuchéng构成zònghuǒzuì纵火罪。
Cố ý thiêu rụi tài sản của người khác sẽ cấu thành tội phóng hỏa.
Deliberately burning down another person's property constitutes the crime of arson.
tā他yīnwèi因为yìshí一时chōngdòng冲动ér而fànxià犯下le了yánzhòng严重de的zònghuǒzuì纵火罪。
Anh ta vì một phút bốc đồng mà phạm phải tội phóng hỏa nghiêm trọng.
He committed the serious crime of arson on a moment's impulse.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây