ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
自我肯定
zì wǒ kěn dìng
Sự tự tin, tự công nhận giá trị bản thân
Hán việt: tự ngã khẳng định
—

Gợi nhớ

Từ "自我肯定" (zì wǒ kěn dìng) mang nghĩa "Sự tự tin, tự công nhận giá trị bản thân", kết hợp bởi 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 我 (wǒ - ngã): "tôi" + 肯 (kěn - khẳng): "Đồng ý" + 定 (dìng - định): "xác định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 我: Bàn tay (手) nắm chặt cây giáo (戈) đứng ra tự bảo vệ lấy chính bản thân tôi (我). • Chữ 肯: Phần thịt gân (⺼) bám đúng vào điểm dừng của khớp xương (止) biểu thị sự tâm đắc, bằng lòng và đồng ý (肯). • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定).

Thành phần cấu tạo

自我肯定
zì wǒ kěn dìng
Sự tự tin, tự công nhận giá trị bản thân
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
我
wǒ • ngã
tôi
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
戈
Bộ Qua
Cây giáo, vũ khí cổ (bên phải)
肯
kěn • khẳng
Đồng ý
止
Bộ Chỉ
Dừng lại đúng chỗ (phía trên)
⺼
Bộ Nhục
Tấm lòng, phần thịt gắn kết (phía dưới)
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:Sự tự tin, tự công nhận giá trị bản thân
Ví dụ (5)
jiànlì建立zìwǒ自我kěndìng肯定yǒuzhùyú有助于tígāo提高gè个rén人de的zìxìnxīn自信心。
Dựng xây sự tự khẳng định bản thân giúp ích cho việc nâng cao lòng tự tin cá nhân.
Establishing self-affirmation helps improve personal self-confidence.
shìdù适度de的zìwǒ自我kěndìng肯定ràng让rén人nénggòu能够jījí积极miànduì面对cuòzhé挫折。
Sự tự khẳng định bản thân vừa độ giúp con người ta có thể tích cực đối mặt với trắc trở.
Moderate self-affirmation enables one to positively face setbacks.
tā他tōngguò通过búduàn不断de的chéngjiù成就huòdé获得le了nèizài内在de的zìwǒ自我kěndìng肯定。
Anh ấy thông qua các thành tựu không ngừng đã có được sự tự khẳng định nội tại.
He obtained internal self-affirmation through continuous achievements.
xuéhuì学会zìwǒ自我kěndìng肯定,búyào不要zǒngshì总是huáiyí怀疑zìjǐ自己。
Hãy học cách tự khẳng định bản thân, đừng lúc nào cũng hoài nghi chính mình.
Learn to affirm yourself, don't always doubt yourself.
qǔdé取得le了chéngjì成绩jiù就yào要jíshí及时zìwǒ自我kěndìng肯定。
Gặt hái được thành tích thì phải kịp thời tự khẳng định bản thân.
Having achieved results, affirm yourself in time.
2
Động từ
Nghĩa:Khẳng định bản thân, tự công nhận mình

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây