ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
自我调节
zìwǒ tiáojié
tự mình điều chỉnh (tâm lý, trạng thái)
Hán việt: tự ngã điều tiết
—

Gợi nhớ

Từ "自我调节" (zìwǒ tiáojié) nghĩa là "tự mình điều chỉnh (tâm lý, trạng thái)", ghép bởi: 自 (zì): Tự bản thân + 我 (wǒ): tôi + 调 (diào / tiáo): giọng điệu + 节 (jié): tiết.

Thành phần cấu tạo

自我调节
zìwǒ tiáojié
tự mình điều chỉnh (tâm lý, trạng thái)
自
手
戈
讠
周
艹

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:tự mình điều chỉnh (tâm lý, trạng thái)
Ví dụ (5)
miànduì面对yālì压力,wǒmen我们yào要xuéhuì学会zìwǒ自我tiáojié调节。
Đối mặt áp lực, chúng ta cần học cách tự điều chỉnh.
Facing pressure, we must learn to self-regulate.
tōngguò通过yùndòng运动hé和tīng听yīnyuè音乐láizì来自wǒ我tiáojié调节qíngxù情绪。
Thông qua vận động và nghe nhạc để tự điều chỉnh cảm xúc.
Self-regulate emotions through sports and listening to music.
réntǐ人体jùyǒu具有hěn很qiáng强de的zìwǒ自我tiáojié调节nénglì能力。
Cơ thể con người sở hữu khả năng tự điều chỉnh rất mạnh.
The human body possesses a strong ability to adjust itself.
liánghǎo良好de的zìwǒ自我tiáojié调节yǒuzhùyú有助于bǎochí保持xīnlǐ心理jiànkāng健康。
Sự tự điều chỉnh tốt giúp ích cho giữ gìn sức khỏe tâm lý.
Good self-regulation helps maintain mental health.
shēngtài生态xìtǒng系统yōngyǒu拥有yídìng一定de的zìwǒ自我tiáojié调节gōngnéng功能。
Hệ sinh thái sở hữu chức năng tự điều chỉnh nhất định.
The ecosystem possesses a certain self-regulation function.
2
Danh từ
Nghĩa:khả năng/cơ chế tự điều chỉnh

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây