ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
其间
qíjiān
trong thời gian đó, trong khoảng đó
Hán việt: kỳ gian
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "其间" (qíjiān) mang nghĩa "trong thời gian đó, trong khoảng đó", kết hợp bởi 其 (qí - kỳ): "của nó" + 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 其: Hình cái sàng đựng đồ, đại từ chỉ định thuộc về ai, của nó 其. • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间).

Thành phần cấu tạo

其间
qíjiān
trong thời gian đó, trong khoảng đó
其
qí • kỳ
của nó
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn
间
jiān / jiàn • gian
giữa
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trong thời gian đó, trong khoảng đó
Ví dụ (5)
wǒ我zài在běijīng北京zhù住le了sānnián三年,qíjiān其间xuéhuì学会le了hànyǔ汉语。
Tôi đã sống ở Bắc Kinh ba năm, trong khoảng thời gian đó tôi đã học được tiếng Trung.
I lived in Beijing for three years, during which I learned Chinese.
huìyì会议kāi开le了liǎng两gè个xiǎoshí小时,qíjiān其间méiyǒu没有rén人líkāi离开。
Cuộc họp kéo dài hai giờ đồng hồ, trong khoảng thời gian đó không có ai rời đi.
The meeting lasted two hours, during which no one left.
tā他qùnián去年chūguó出国liúxué留学le了,qíjiān其间wǒmen我们hěn很shǎo少liánxì联系。
Anh ấy đã ra nước ngoài du học vào năm ngoái, trong thời gian đó chúng tôi rất ít liên lạc.
He went abroad to study last year, during which time we had very little contact.
shǔjià暑假yǒu有liǎng两gè个yuè月,qíjiān其间nǐ你dǎsuan打算zuò做shénme什么?
Kỳ nghỉ hè dài hai tháng, trong khoảng thời gian đó bạn dự định làm gì?
Summer vacation lasts two months; what do you plan to do during that time?
zhè这bù部diànyǐng电影hěn很cháng长,qíjiān其间wǒ我shuìzháo睡着le了liǎng两cì次。
Bộ phim này rất dài, trong khoảng thời gian đó tôi đã ngủ gật hai lần.
The movie was very long, and I fell asleep twice during it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây