ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
何其
hé qí
làm sao, biết bao
Hán việt: hà kỳ
—

Gợi nhớ

Từ "何其" (hé qí) mang nghĩa "làm sao, biết bao", kết hợp bởi 何 (hé - hà): "cái gì" + 其 (qí - kỳ): "của nó". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 何: Một người (亻) gánh vác vật nặng trên vai vừa đi vừa cất tiếng hỏi khả năng (可) ra sao, mang nghĩa là cái gì, như thế nào (何). • Chữ 其: Hình cái sàng đựng đồ, đại từ chỉ định thuộc về ai, của nó 其.

Thành phần cấu tạo

何其
hé qí
làm sao, biết bao
何
hé • hà
cái gì
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
可
Khả
Có thể / âm đọc (bên phải)
其
qí • kỳ
của nó
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:làm sao, biết bao
Ví dụ (3)
zhè这zhǒng种xíngwéi行为héqí何其yúchǔn愚蠢!
Hành vi này thật là ngu ngốc biết bao!
How foolish such behavior is!
néng能zài在mángmángrénhǎi茫茫人海zhōng中xiāngyù相遇,zhè这shì是héqí何其xìngyùn幸运。
Có thể gặp nhau giữa biển người mênh mông này, quả là may mắn biết mấy.
How fortunate it is to be able to meet in a vast sea of people.
kàndào看到dàzìrán大自然de的zhuànglì壮丽jǐngsè景色,rénlèi人类xiǎnde显得héqí何其miǎoxiǎo渺小。
Nhìn thấy phong cảnh tráng lệ của thiên nhiên, con người tỏ ra nhỏ bé làm sao.
Seeing the magnificent scenery of nature, how insignificant humanity seems.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây