ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
棋盘
qípán
bàn cờ
Hán việt: kỳ bàn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "棋盘" (qípán) mang nghĩa "bàn cờ", kết hợp bởi 棋 (qí - kỳ): "cờ" + 盘 (pán - bàn): "cái đĩa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 棋: Những quân cờ tiện bằng gỗ (木) được xếp ngay ngắn trên mặt bàn kẻ ô vuông (其) để hai người đấu trí, chính là cờ vây, cờ tướng (棋). • Chữ 盘: Đồ chứa bằng gốm sứ (皿) có dáng dài và rộng như chiếc thuyền (舟) dùng để bày biện thức ăn chính là cái mâm, cái đĩa (盘).

Thành phần cấu tạo

棋盘
qípán
bàn cờ
棋
qí • kỳ
cờ
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên phải)
盘
pán • bàn
cái đĩa
舟
Bộ Chu
Chiếc thuyền gỗ (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ chứa (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bàn cờ
Ví dụ (3)
qípán棋盘shàng上bǎimǎn摆满le了qízi棋子。
Trên bàn cờ bày đầy quân cờ.
The chessboard is full of pieces.
yéye爷爷náchū拿出qípán棋盘zhǔnbèi准备xiàqí下棋。
Ông nội lấy bàn cờ ra chuẩn bị chơi cờ.
Grandpa took out the chessboard to play chess.
zhè这gè个qípán棋盘shì是mùtou木头zuò做de的。
Bàn cờ này làm bằng gỗ.
This chessboard is made of wood.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây