ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
下棋
xiàqí
Chơi cờ
Hán việt: hạ kỳ
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Đặt từng quân cờ xuống dưới (下 - hạ: nét chấm 卜 dưới mặt phẳng 一) bàn cờ bằng gỗ (木) kẻ ô vuông vức (其) của môn cờ (棋 - kỳ) để cùng so tài cao thấp chính là thú vui "chơi cờ" (下棋).

Thành phần cấu tạo

下棋
xiàqí
Chơi cờ
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)
棋
qí • kỳ
cờ
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chơi cờ
Ví dụ (3)
yéye爷爷xǐhuan喜欢zài在xiàwǔ下午xiàqí下棋。
Ông thích chơi cờ vào buổi chiều.
Grandpa likes playing chess in the afternoon.
tāmen他们yìbiān一边hēchá喝茶yìbiān一边xiàqí下棋。
Họ vừa uống trà vừa chơi cờ.
They play chess while drinking tea.
xiàqí下棋kěyǐ可以duànliàn锻炼sīkǎo思考nénglì能力。
Chơi cờ có thể rèn luyện khả năng tư duy.
Playing chess can exercise your thinking skills.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây