ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
棋子
qízǐ
quân cờ
Hán việt: kỳ tử
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "棋子" (qízǐ) mang nghĩa "quân cờ", kết hợp bởi 棋 (qí - kỳ): "cờ" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 棋: Những quân cờ tiện bằng gỗ (木) được xếp ngay ngắn trên mặt bàn kẻ ô vuông (其) để hai người đấu trí, chính là cờ vây, cờ tướng (棋). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

棋子
qízǐ
quân cờ
棋
qí • kỳ
cờ
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quân cờ
Ví dụ (5)
tā他bù不xiǎoxīn小心nòng弄diū丢le了yì一méi枚qízi棋子。
Anh ấy sơ ý làm mất một quân cờ.
He accidentally lost a chess piece.
wǒ我bù不xiǎng想chéngwéi成为nǐ你shǒuzhōng手中de的qízi棋子。
Tôi không muốn trở thành quân cờ trong tay bạn.
I don't want to be a pawn in your hands.
làxià落下zhè这méi枚qízi棋子qián前nǐ你yīnggāi应该zǐxì仔细kǎolǜ考虑。
Trước khi hạ quân cờ này xuống, bạn nên suy nghĩ cẩn thận.
You should think carefully before making this move.
měi每gè个rén人dōu都zhǐshì只是mìngyùn命运qípán棋盘shàng上de的yì一kē颗qízi棋子。
Mỗi người đều chỉ là một quân cờ trên bàn cờ của số mệnh.
Everyone is just a piece on the chessboard of fate.
zhèxiē这些qízi棋子shì是yòng用mùtou木头zuò做de的。
Những quân cờ này được làm bằng gỗ.
These chess pieces are made of wood.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây