ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
象棋
xiàngqí
cờ tướng.
Hán việt: tượng kỳ
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "象棋" (xiàngqí) mang nghĩa "cờ tướng", kết hợp bởi 象 (xiàng - tượng): "con voi" + 棋 (qí - kỳ): "cờ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 象: Con vật có chiếc vòi dài phía trước (⺈), đầu to (口) và thân hình đồ sộ bốn chân vững chãi (豕) chính là con voi (象). • Chữ 棋: Những quân cờ tiện bằng gỗ (木) được xếp ngay ngắn trên mặt bàn kẻ ô vuông (其) để hai người đấu trí, chính là cờ vây, cờ tướng (棋).

Thành phần cấu tạo

象棋
xiàngqí
cờ tướng
象
xiàng • tượng
con voi
⺈
Bộ Đao (nằm)
Con dao, sừng (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (ở giữa)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) (phía dưới)
棋
qí • kỳ
cờ
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cờ tướng.
Ví dụ (5)
yéye爷爷jīngcháng经常zài在gōngyuán公园lǐ里gēn跟línjū邻居xià下xiàngqí象棋。
Ông nội thường xuyên đánh cờ tướng với hàng xóm trong công viên.
Grandpa often plays Chinese chess with his neighbors in the park.
zhōngguó中国xiàngqí象棋hé和guójì国际xiàngqí象棋de的guīzé规则bù不yíyàng一样。
Luật chơi của cờ tướng Trung Quốc và cờ vua quốc tế không giống nhau.
The rules of Chinese chess are different from those of international chess.
nǐ你huì会wán玩xiàngqí象棋ma吗?
Bạn có biết chơi cờ tướng không?
Do you know how to play Chinese chess?
zhè这pán盘xiàngqí象棋xià下de得tài太jīngcǎi精彩le了。
Ván cờ tướng này đánh quá hay (kịch tính).
This game of Chinese chess was brilliantly played.
tā他zài在xiàngqí象棋bǐsài比赛zhōng中huòdé获得le了guànjūn冠军。
Anh ấy đã giành chức vô địch trong cuộc thi cờ tướng.
He won the championship in a Chinese chess tournament.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây