ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
祈求
qí qiú
Cầu khẩn, khấn cầu
Hán việt: kỳ cầu
—

Gợi nhớ

Từ "祈求" (qí qiú) mang nghĩa "Cầu khẩn, khấn cầu", kết hợp bởi 祈 (qí - kỳ): "Cầu nguyện" + 求 (qiú - cầu): "tìm kiếm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 祈: Đứng trước bàn thờ thần linh (礻) tay nâng chiếc rìu lễ (斤) thành tâm khấn vái mong điều tốt lành là nghi thức cầu nguyện (祈). • Chữ 求: Bàn tay vươn dài tìm kiếm tấm áo lông ấm áp giữa mùa đông giá lạnh, thể hiện sự thỉnh cầu, yêu cầu, tìm kiếm (求).

Thành phần cấu tạo

祈求
qí qiú
Cầu khẩn, khấn cầu
祈
qí • kỳ
Cầu nguyện
礻
Bộ Thị
Bàn thờ thần linh, lễ tế (bên trái)
斤
Bộ Cân
Chiếc rìu nghi lễ / âm đọc (bên phải)
求
qiú • cầu
tìm kiếm
求
Bộ Cầu
Hình lông thú dùng mặc giữ ấm

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Cầu khẩn, khấn cầu
Ví dụ (3)
nóngmín农民men们qíqiú祈求jīnnián今年néng能yǒu有gè个hǎo好shōuchéng收成。
Người nông dân cầu mong năm nay sẽ có một vụ mùa bội thu.
The farmers prayed for a good harvest this year.
zhànzhēng战争zhōng中de的rénmen人们qíqiú祈求shìjiè世界nénggòu能够zǎorì早日shíxiàn实现hépíng和平。
Những con người trong chiến tranh cầu nguyện thế giới có thể sớm ngày đạt được hòa bình.
People caught in the war pray that the world will achieve peace soon.
tā他shuāngshǒu双手héshí合十,mòmò默默qíqiú祈求shàngtiān上天bǎoyòu保佑jiārén家人jiànkāng健康。
Anh ấy chắp hai tay, thầm cầu xin ông trời phù hộ cho gia đình khỏe mạnh.
He put his palms together and silently prayed to heaven to bless his family with good health.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây