分歧
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "分歧" (fēnqí) mang nghĩa "Bất đồng, khác biệt", kết hợp bởi 分 (fēn - phân): "xu" + 歧 (qí - kỳ): "ngã rẽ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 歧: Bước chân (止) đi đến nơi con đường tách ra thành nhiều nhánh nhỏ (支) dễ làm người lữ hành phân vân trước ngã rẽ, sự bất đồng (歧).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bất đồng, sự chia rẽ, sự khác biệt (về quan điểm, ý kiến).
Ví dụ (5)
双方在价格问题上存在很大的分歧。
Hai bên có sự bất đồng rất lớn về vấn đề giá cả.
We have major differences over that matter.
经过多次讨论,双方的分歧终于消除了。
Qua nhiều lần thảo luận, sự bất đồng giữa hai bên cuối cùng cũng được xóa bỏ.
After many discussions, the differences between the two sides were finally resolved.
由于意见分歧,会议不得不暂停。
Do ý kiến bất đồng, cuộc họp buộc phải tạm dừng.
Because of differences of opinion, the meeting had to be suspended.
朋友之间有分歧是正常的,关键是要学会沟通。
Giữa bạn bè có sự bất đồng là chuyện bình thường, quan trọng là phải học cách giao tiếp.
It's normal for friends to have differences; the key is to learn how to communicate.
我们要学会求同存异,搁置分歧。
Chúng ta phải học cách cầu đồng tồn dị (tìm điểm chung, gác lại điểm khác biệt), gác lại sự bất đồng.
We should learn to seek common ground while reserving differences and set our disagreements aside.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây