ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
分歧
fēnqí
bất đồng, sự chia rẽ, sự khác biệt (về quan điểm, ý kiến).
Hán việt: phân kỳ
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "分歧" (fēnqí) mang nghĩa "Bất đồng, khác biệt", kết hợp bởi 分 (fēn - phân): "xu" + 歧 (qí - kỳ): "ngã rẽ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 歧: Bước chân (止) đi đến nơi con đường tách ra thành nhiều nhánh nhỏ (支) dễ làm người lữ hành phân vân trước ngã rẽ, sự bất đồng (歧).

Thành phần cấu tạo

分歧
fēnqí
Bất đồng, khác biệt
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
歧
qí • kỳ
ngã rẽ
止
Bộ Chỉ
Chân (bên trái)
支
Chi
Nhánh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bất đồng, sự chia rẽ, sự khác biệt (về quan điểm, ý kiến).
Ví dụ (5)
shuāngfāng双方zài在jiàgé价格wèntí问题shàng上cúnzài存在hěn很dà大de的fēnqí分歧。
Hai bên có sự bất đồng rất lớn về vấn đề giá cả.
We have major differences over that matter.
jīngguò经过duōcì多次tǎolùn讨论,shuāngfāng双方de的fēnqí分歧zhōngyú终于xiāochú消除le了。
Qua nhiều lần thảo luận, sự bất đồng giữa hai bên cuối cùng cũng được xóa bỏ.
After many discussions, the differences between the two sides were finally resolved.
yóuyú由于yìjiàn意见fēnqí分歧,huìyì会议bù不de得bú不zàntíng暂停。
Do ý kiến bất đồng, cuộc họp buộc phải tạm dừng.
Because of differences of opinion, the meeting had to be suspended.
péngyou朋友zhījiān之间yǒu有fēnqí分歧shì是zhèngcháng正常de的,guānjiàn关键shì是yào要xuéhuì学会gōutōng沟通。
Giữa bạn bè có sự bất đồng là chuyện bình thường, quan trọng là phải học cách giao tiếp.
It's normal for friends to have differences; the key is to learn how to communicate.
wǒmen我们yào要xuéhuì学会qiútóngcúnyì求同存异,gēzhì搁置fēnqí分歧。
Chúng ta phải học cách cầu đồng tồn dị (tìm điểm chung, gác lại điểm khác biệt), gác lại sự bất đồng.
We should learn to seek common ground while reserving differences and set our disagreements aside.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây