ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
消除歧视
xiāo chú qí shì
triệt tiêu thái độ và hành vi phân biệt thiếu công bằng
Hán việt: tiêu trừ kỳ thị
—

Gợi nhớ

Từ "消除歧视" (xiāo chú qí shì) mang nghĩa "triệt tiêu thái độ và hành vi phân biệt thiếu công bằng", kết hợp bởi 消 (xiāo - tiêu): "Tan biến" + 除 (chú - trừ): "Loại bỏ" + 歧 (qí - kỳ): "ngã rẽ" + 视 (shì - thị): "nhìn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 消: Những giọt nước sương đêm (氵) dần nhỏ lại (肖) dưới ánh nắng mai rồi tan biến và tiêu hao hết (消). • Chữ 除: Dọn dẹp những phần đất đá dư thừa (余) bên sườn đồi (阝) để san phẳng lối đi là trừ bỏ, loại bỏ (除). • Chữ 歧: Bước chân (止) đi đến nơi con đường tách ra thành nhiều nhánh nhỏ (支) dễ làm người lữ hành phân vân trước ngã rẽ, sự bất đồng (歧). • Chữ 视: Đứng trước bàn thờ thần linh (礻), con người mở to đôi mắt nhìn ngắm (见) và xem xét thật kỹ lưỡng (视).

Thành phần cấu tạo

消除歧视
xiāo chú qí shì
triệt tiêu thái độ và hành vi phân biệt thiếu công bằng
消
xiāo • tiêu
Tan biến
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
除
chú • trừ
Loại bỏ
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên phải)
歧
qí • kỳ
ngã rẽ
止
Bộ Chỉ
Chân (bên trái)
支
Chi
Nhánh / âm đọc (bên phải)
视
shì • thị
nhìn
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:triệt tiêu thái độ và hành vi phân biệt thiếu công bằng
Ví dụ (3)
wǒmen我们yào要hūyù呼吁xiāochú消除qíshì歧视,rénrén人人píngděng平等。
Chúng ta cần kêu gọi xóa bỏ phân biệt đối xử, mọi người bình đẳng.
We should call for eliminating discrimination for equality.
xiāochú消除qíshì歧视xūyào需要quán全shèhuì社会de的gòngtóng共同nǔlì努力。
Xóa bỏ phân biệt đối xử cần sự nỗ lực chung của toàn xã hội.
Eradicating discrimination requires combined social efforts.
fǎlǜ法律zhǐzài旨在xiāochú消除duì对cánjírén残疾人de的qíshì歧视。
Pháp luật nhằm mục đích xóa bỏ sự phân biệt đối xử với người khuyết tật.
Laws aim to eliminate discrimination against disabled people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây