ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
环保
huánbǎo
Bảo vệ môi trường
Hán việt: hoàn bảo
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "环保" (huánbǎo) mang nghĩa "Bảo vệ môi trường", kết hợp bởi 环 (huán - hoàn): "vòng" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 环: Mảnh ngọc quý (王) được mài thành vòng tròn liền mạch không (不) có điểm đứt gãy gọi là chiếc vòng, hoàn cảnh (环). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保).

Thành phần cấu tạo

环保
huánbǎo
Bảo vệ môi trường
环
huán • hoàn
vòng
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
不
Bất
Không / âm đọc (bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo vệ môi trường
Ví dụ (3)
huánbǎo环保chǎnpǐn产品yuèláiyuè越来越shòuhuānyíng受欢迎。
Sản phẩm thân thiện môi trường ngày càng được yêu thích.
Eco-friendly products are becoming more and more popular.
gōngsī公司tuīchū推出le了huánbǎo环保bāozhuāng包装。
Công ty đưa ra bao bì thân thiện môi trường.
The company introduced eco-friendly packaging.
huánbǎo环保yìshí意识xūyào需要cóngxiǎo从小péiyǎng培养。
Ý thức bảo vệ môi trường cần được bồi dưỡng từ nhỏ.
Environmental awareness needs to be cultivated from a young age.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây