环保
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "环保" (huánbǎo) mang nghĩa "Bảo vệ môi trường", kết hợp bởi 环 (huán - hoàn): "vòng" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 环: Mảnh ngọc quý (王) được mài thành vòng tròn liền mạch không (不) có điểm đứt gãy gọi là chiếc vòng, hoàn cảnh (环). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 环保
Từ ghép (5)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bảo vệ môi trường
Ví dụ (3)
环保产品越来越受欢迎。
Sản phẩm thân thiện môi trường ngày càng được yêu thích.
Eco-friendly products are becoming more and more popular.
公司推出了环保包装。
Công ty đưa ra bao bì thân thiện môi trường.
The company introduced eco-friendly packaging.
环保意识需要从小培养。
Ý thức bảo vệ môi trường cần được bồi dưỡng từ nhỏ.
Environmental awareness needs to be cultivated from a young age.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây