ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
环保员助理
huánbǎo yuán zhùlǐ
Trợ lý nhân viên bảo vệ môi trường
Hán việt: hoàn bảo viên trợ lý
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "环保员助理" (huánbǎo yuán zhùlǐ) mang nghĩa "Trợ lý nhân viên bảo vệ môi trường", kết hợp bởi 环 (huán - hoàn): "vòng" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên" + 助 (zhù - trợ): "giúp đỡ" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 环: Mảnh ngọc quý (王) được mài thành vòng tròn liền mạch không (不) có điểm đứt gãy gọi là chiếc vòng, hoàn cảnh (环). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员). • Chữ 助: Đem hết sức lực (力) của mình chồng thêm (且) vào phần việc nặng nhọc của bạn bè chính là hành động giúp đỡ, trợ giúp (助). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

环保员助理
huánbǎo yuán zhùlǐ
Trợ lý nhân viên bảo vệ môi trường
环
huán • hoàn
vòng
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
不
Bất
Không / âm đọc (bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
助
zhù • trợ
giúp đỡ
且
Thả
Và / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trợ lý nhân viên bảo vệ môi trường
Ví dụ (5)
tā他gāng刚dàxué大学bìyè毕业,xiànzài现在zài在shèqū社区zuò做huánbǎo环保yuán员zhùlǐ助理。
Anh ấy vừa mới tốt nghiệp đại học, hiện đang làm trợ lý nhân viên bảo vệ môi trường ở khu dân cư.
He just graduated from college and is now working as an environmental protection assistant in the community.
huánbǎo环保yuán员zhùlǐ助理de的zhǔyào主要gōngzuò工作shì是xiézhù协助shōují收集hé和fēnlèi分类fèiqìwù废弃物。
Công việc chính của trợ lý nhân viên bảo vệ môi trường là hỗ trợ thu gom và phân loại rác thải.
The main job of an environmental protection assistant is to help collect and sort waste.
zhè这jiā家gōngsī公司zhèngzài正在zhāopìn招聘liǎng两míng名quánzhí全职de的huánbǎo环保yuán员zhùlǐ助理。
Công ty này đang tuyển dụng hai trợ lý nhân viên bảo vệ môi trường làm việc toàn thời gian.
The company is hiring two full-time environmental assistant officers.
zuòwéi作为yì一míng名huánbǎo环保yuán员zhùlǐ助理,nǐ你xūyào需要liǎojiě了解jīběn基本de的huánbǎo环保fǎlǜ法律fǎguī法规。
Là một trợ lý nhân viên bảo vệ môi trường, bạn cần hiểu rõ các luật và quy định cơ bản về bảo vệ môi trường.
As an environmental assistant officer, you need to understand the basic environmental laws and regulations.
měitiān每天zǎoshang早上,huánbǎo环保yuán员zhùlǐ助理dūhuì都会jiǎnchá检查gōngyuán公园de的wèishēng卫生qíngkuàng情况。
Mỗi buổi sáng, trợ lý nhân viên bảo vệ môi trường đều kiểm tra tình hình vệ sinh của công viên.
Every morning, the environmental assistant officer checks the sanitation conditions in the park.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây