ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
环保专员
huánbǎo zhuānyuán
Chuyên viên môi trường
Hán việt: hoàn bảo chuyên viên
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "环保专员" (huánbǎo zhuānyuán) mang nghĩa "Chuyên viên môi trường", kết hợp bởi 环 (huán - hoàn): "vòng" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 专 (zhuān - chuyên): "chuyên môn" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 环: Mảnh ngọc quý (王) được mài thành vòng tròn liền mạch không (不) có điểm đứt gãy gọi là chiếc vòng, hoàn cảnh (环). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 专: Tay nắm con quay xoay tròn tập trung vào một hướng duy nhất không hề xao nhãng, thể hiện sự chuyên tâm, chuyên môn (专). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员).

Thành phần cấu tạo

环保专员
huánbǎo zhuānyuán
Chuyên viên môi trường
环
huán • hoàn
vòng
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
不
Bất
Không / âm đọc (bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
专
zhuān • chuyên
chuyên môn
专
Giản thể từ 專
Hình con quay chỉ xoay một hướng
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chuyên viên môi trường
Ví dụ (5)
wǒmen我们gōngsī公司gāng刚zhāopìn招聘le了yí一wèi位xīn新de的huánbǎo环保zhuānyuán专员。
Công ty chúng tôi vừa tuyển dụng một nhân viên chuyên viên bảo vệ môi trường mới.
Our company has just hired a new environmental protection specialist.
huánbǎo环保zhuānyuán专员fùzé负责jiǎnchá检查gōngchǎng工厂de的fèiqì废气páifàng排放。
Nhân viên chuyên viên bảo vệ môi trường chịu trách nhiệm kiểm tra việc xả khí thải của nhà máy.
The environmental protection specialist is responsible for inspecting the factory's exhaust emissions.
yào要chéngwéi成为yì一míng名huánbǎo环保zhuānyuán专员,nǐ你xūyào需要xiāngguān相关de的zhuānyè专业xuélì学历。
Để trở thành một nhân viên chuyên viên bảo vệ môi trường, bạn cần có bằng cấp chuyên ngành liên quan.
To become an environmental protection specialist, you need relevant academic qualifications.
huánbǎo环保zhuānyuán专员zuótiān昨天tíjiāo提交le了yí一fèn份xiángxì详细de的huánjìng环境pínggū评估bàogào报告。
Nhân viên chuyên viên bảo vệ môi trường đã nộp một bản báo cáo đánh giá môi trường chi tiết vào hôm qua.
The environmental protection specialist submitted a detailed environmental assessment report yesterday.
zuòwéi作为yì一míng名huánbǎo环保zhuānyuán专员,tā她měitiān每天de的gōngzuò工作dōu都hěn很mánglù忙碌dàn但hěn很yǒu有yìyì意义。
Là một nhân viên chuyên viên bảo vệ môi trường, công việc mỗi ngày của cô ấy đều rất bận rộn nhưng rất có ý nghĩa.
As an environmental protection specialist, her work is busy every day but very meaningful.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây