ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
环保科
huánbǎo kē
Phòng bảo vệ môi trường
Hán việt: hoàn bảo khoa
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "环保科" (huánbǎo kē) mang nghĩa "Phòng bảo vệ môi trường", kết hợp bởi 环 (huán - hoàn): "vòng" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 科 (kē - khoa): "khoa học". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 环: Mảnh ngọc quý (王) được mài thành vòng tròn liền mạch không (不) có điểm đứt gãy gọi là chiếc vòng, hoàn cảnh (环). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 科: Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科).

Thành phần cấu tạo

环保科
huánbǎo kē
Phòng bảo vệ môi trường
环
huán • hoàn
vòng
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
不
Bất
Không / âm đọc (bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
科
kē • khoa
khoa học
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Đấu (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng bảo vệ môi trường
Ví dụ (5)
huánbǎo环保kē科zhèngzài正在jiǎnchá检查gōngchǎng工厂de的fèishuǐ废水chǔlǐ处理xìtǒng系统。
Phòng bảo vệ môi trường đang kiểm tra hệ thống xử lý nước thải của nhà máy.
The Environmental Protection Section is inspecting the factory's wastewater treatment system.
tā他bèi被diàodào调到le了shì市huánbǎo环保kē科gōngzuò工作。
Anh ấy đã được điều chuyển đến làm việc tại Phòng bảo vệ môi trường thành phố.
He was transferred to the municipal Environmental Protection Section.
yǒuguān有关zàoyīn噪音wūrǎn污染de的tóusù投诉qǐng请liánxì联系huánbǎo环保kē科。
Vui lòng liên hệ Phòng bảo vệ môi trường đối với các khiếu nại liên quan đến ô nhiễm tiếng ồn.
For complaints about noise pollution, please contact the Environmental Protection Section.
huánbǎo环保kē科míngtiān明天huì会pài派rén人lái来fùchá复查。
Ngày mai Phòng bảo vệ môi trường sẽ cử người đến kiểm tra lại.
The Environmental Protection Section will send someone for a follow-up inspection tomorrow.
zhè这fèn份bàogào报告xūyào需要tíjiāo提交gěi给huánbǎo环保kē科shěnpī审批。
Báo cáo này cần được nộp cho Phòng bảo vệ môi trường phê duyệt.
This report needs to be submitted to the Environmental Protection Section for approval.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây