ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
环保员
huánbǎo yuán
Nhân viên môi trường
Hán việt: hoàn bảo viên
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "环保员" (huánbǎo yuán) mang nghĩa "Nhân viên môi trường", kết hợp bởi 环 (huán - hoàn): "vòng" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 环: Mảnh ngọc quý (王) được mài thành vòng tròn liền mạch không (不) có điểm đứt gãy gọi là chiếc vòng, hoàn cảnh (环). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员).

Thành phần cấu tạo

环保员
huánbǎo yuán
Nhân viên môi trường
环
huán • hoàn
vòng
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
不
Bất
Không / âm đọc (bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên môi trường
Ví dụ (5)
wǒ我bàba爸爸shì是yì一míng名huánbǎo环保yuán员。
Bố tôi là một nhân viên bảo vệ môi trường.
My father is a sanitation worker.
huánbǎo环保yuán员měitiān每天xīnqín辛勤gōngzuò工作,bǎochí保持chéngshì城市de的qīngjié清洁。
Các nhân viên bảo vệ môi trường làm việc chăm chỉ mỗi ngày để giữ cho thành phố sạch sẽ.
Sanitation workers work hard every day to keep the city clean.
wǒmen我们yīnggāi应该zūnzhòng尊重huánbǎo环保yuán员de的láodòng劳动。
Chúng ta nên tôn trọng sức lao động của các nhân viên bảo vệ môi trường.
We should respect the work of sanitation workers.
chéngwéi成为yì一míng名yōuxiù优秀de的huánbǎo环保yuán员xūyào需要hěn很qiáng强de的zérènxīn责任心。
Trở thành một nhân viên bảo vệ môi trường xuất sắc cần có tinh thần trách nhiệm rất cao.
Becoming an excellent sanitation worker requires a strong sense of responsibility.
shèqū社区pìnqǐng聘请le了yí一wèi位xīn新huánbǎo环保yuán员lái来guǎnlǐ管理huíshōuzhàn回收站。
Cộng đồng đã thuê một nhân viên bảo vệ môi trường mới để quản lý trạm tái chế.
The community hired a new sanitation worker to manage the recycling station.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây