环保部
HSK5
—
Gợi nhớ
Từ "环保部" (huán bǎo bù) mang nghĩa "Bộ phận môi trường", kết hợp bởi 环 (huán - hoàn): "vòng" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 部 (bù - bộ): "bộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 环: Mảnh ngọc quý (王) được mài thành vòng tròn liền mạch không (不) có điểm đứt gãy gọi là chiếc vòng, hoàn cảnh (环). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bộ phận môi trường
Ví dụ (5)
环保部发布了新的空气质量标准。
Bộ phận môi trường đã ban hành tiêu chuẩn chất lượng không khí mới.
The Ministry of Ecology and Environment has issued new air quality standards.
请把这份报告交给环保部。
Vui lòng giao bản báo cáo này cho bộ phận môi trường.
Please submit this report to the Ministry of Ecology and Environment.
环保部明天会来我们工厂检查。
Ngày mai bộ phận môi trường sẽ đến nhà máy của chúng ta để kiểm tra.
The Ministry of Ecology and Environment will come to inspect our factory tomorrow.
环保部正在调查这起污染事件。
Bộ phận môi trường đang điều tra sự cố ô nhiễm này.
The Ministry of Ecology and Environment is investigating this pollution incident.
这是环保部提出的最新要求。
Đây là yêu cầu mới nhất do bộ phận môi trường đưa ra.
These are the latest requirements put forward by the Ministry of Ecology and Environment.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây