ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
光环
guānghuán
vầng hào quang, hào quang danh tiếng
Hán việt: quang hoàn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "光环" (guānghuán) mang nghĩa "vầng hào quang, hào quang danh tiếng", kết hợp bởi 光 (guāng - quang): "chỉ" + 环 (huán - hoàn): "vòng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 光: Những tia lửa rực sáng (⺌) tỏa chiếu trên đỉnh đầu người (儿) xua tan màn đêm tối tăm, mang lại nguồn ánh sáng rạng rỡ (光). • Chữ 环: Mảnh ngọc quý (王) được mài thành vòng tròn liền mạch không (不) có điểm đứt gãy gọi là chiếc vòng, hoàn cảnh (环).

Thành phần cấu tạo

光环
guānghuán
vầng hào quang, hào quang danh tiếng
光
guāng • quang
chỉ
⺌
Tiểu (biến thể)
Tia sáng (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người, chân (phía dưới)
环
huán • hoàn
vòng
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
不
Bất
Không / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vầng hào quang, hào quang danh tiếng
Ví dụ (5)
tā他suīrán虽然shīqù失去le了míngxīng明星de的guānghuán光环,dàn但yīrán依然guò过de得hěn很kāixīn开心。
Mặc dù đã mất đi hào quang ngôi sao, anh ấy vẫn sống rất vui vẻ.
Although he lost the aura of stardom, he still lives very happily.
guànjūn冠军de的guānghuán光环ràng让tā他gǎndào感到yālì压力hěn很dà大。
Hào quang của nhà vô địch khiến anh ấy cảm thấy áp lực rất lớn.
The halo of being a champion made him feel a lot of pressure.
tǔ土xīng星de的guānghuán光环shì是yóu由bīngkuài冰块hé和yánshí岩石zǔchéng组成de的。
Vành sáng của sao Thổ được tạo thành từ các khối băng và đá.
Saturn’s rings are made up of ice and rock.
tuì褪qù去tiāncái天才de的guānghuán光环,tā他qíshí其实yě也shì是gè个pǔtōngrén普通人。
Rũ bỏ vầng hào quang thiên tài, thực chất anh ấy cũng chỉ là một người bình thường.
Without the halo of genius, he is actually just an ordinary person.
tiānshǐ天使de的tóu头shàng上zǒngshì总是dài带zhe着yí一gè个jīnsè金色de的guānghuán光环。
Trên đầu của thiên thần luôn mang một vầng hào quang màu vàng.
Angels are always depicted with a golden halo above their heads.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây